Thép API2W50LSZ-19 dày 38.10mm/ly

Thép API2W50LSZ-19 dày 38.10mm/ly

Thép API 2W Grade 50 (hoặc ký hiệu đầy đủ API 2W-50LS-Z35) là loại thép tấm kết cấu cường độ cao chuyên dụng cho các công trình dầu khí và kết cấu ngoài khơi (offshore structures).

Thép tấm API 2W Grade 50 LSZ (với ký hiệu ấn bản -19 cập nhật năm 2019) độ dày 38.10 mm (tương đương chuẩn 1.5 inch) là dòng thép tấm kết cấu siêu cường lực chuyên dụng cho ngành dầu khí, đóng tàu và công trình biển.

Với độ dày đặc biệt lên tới 38.10mm, vật liệu này được thiết kế riêng cho các cấu kiện quan trọng nhất trên giàn khoan chịu ứng suất tập trung cực lớn theo mọi hướng.

Dưới đây là thông tin chi tiết kỹ thuật toàn diện về mác thép đặc chủng này:

1. Giải mã ký hiệu mác thép

  • API Spec 2W: Tiêu chuẩn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ quy định cho thép tấm kết cấu ngoài khơi, bắt buộc sản xuất bằng phương pháp Cán kiểm soát nhiệt cơ học (TMCP).
  • Grade 50: Biểu thị giới hạn chảy (Yield Strength) tối thiểu là 50 ksi (khoảng 345 MPa).
  • LSZ (Low Sulfur + Z-Direction): Đây là các yêu cầu kỹ thuật đặc biệt bổ sung (Supplementary Requirements):
    • LS (Low Sulfur): Hàm lượng lưu huỳnh được kiểm soát cực thấp (thường ≤ 0.003%) giúp thép sạch tinh khiết, loại bỏ nguy cơ giòn mối hàn.
    • Z (Z-Direction): Thép được kiểm tra đặc tính kéo theo phương chiều dày (phương Z), đảm bảo tính đồng nhất tuyệt đối và chống nứt xé lớp (Lamellar Tearing) khi độ dày lên tới 38.10mm.
  • Dày 38.10mm: Kích thước 1.5 inch chuẩn găng, đóng vai trò làm các nút thắt hình ống (tubular joints), kết cấu boong chính, hoặc chân đế giàn khoan tự nâng (Jack-up rigs) nơi phải hứng chịu lực mỏi liên tục từ sóng biển và tải trọng cơ học lớn.

2. Thành phần hóa học tiêu chuẩn (Phôi sạch - Kiểm soát tạp chất)

Nhờ công nghệ TMCP, lượng Carbon được hạ xuống rất thấp so với dòng thép cán nóng truyền thống (như API 2H), mang lại tính hàn vượt trội.

Nguyên tố hóa học

Hàm lượng quy định cho cấp Grade 50 (%)

C (Carbon)

≤ 0.16 (Thực tế nhà máy thường kiểm soát < 0.10 để dễ hàn)

Mn (Manganese)

1.15 – 1.60

P (Phosphorus)

≤ 0.030

S (Sulfur)

≤ 0.003% (Tiêu chuẩn gốc ≤ 0.010%, nhưng ký hiệu LS buộc phải hạ tối đa)

Ni (Nickel)

0.75 – 1.00 (Giúp giữ vững độ dẻo dai ở nhiệt độ âm sâu)

Độ tương đương Carbon (CEV)

≤ 0.39% - 0.41% (Thợ hàn không cần gia nhiệt trước hoặc chỉ cần gia nhiệt rất nhẹ dù thép dày tới 38.10mm)

3. Cơ lý tính khắt khe của độ dày 38.10mm

Ở độ dày 38.10mm, thép API 2W Gr.50 bắt buộc đạt các chỉ số cơ học nghiêm ngặt sau:

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 345 MPa (50 ksi).
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 450 - 620 MPa (65 - 90 ksi).
  • Độ giãn dài (Elongation): Tối thiểu 22% trên mẫu thử tiêu chuẩn.
  • Độ dai va đập Charpy V-Notch (CVN): Bắt buộc thử nghiệm đập vỡ ở nhiệt độ -40°C (hoặc -60°C tùy vùng biển đặt giàn khoan). Năng lượng hấp thụ tối thiểu đạt từ 41 Joule trở lên.
  • Thử nghiệm kéo phương Z (Z-Testing): Độ co thắt diện tích vùng đứt (Reduction of Area) phương vuông góc tấm thép 38.10mm phải đạt tối thiểu từ 25% đến 35% (Z25 hoặc Z35), chứng minh thép không bị bóc tách thớ gỗ bên trong.

4. Ứng dụng và Tiêu chí nghiệm thu tại Việt Nam

Do tính chất nguy hiểm của các công trình biển, tấm thép dày 38.10mm này khi nhập khẩu về phục vụ dự án (cho các tổng thầu như PTSC, Vietsovpetro...) cần thỏa mãn:

  • Siêu âm khuyết tật 100% (Ultrasonic Testing): Bắt buộc quét siêu âm theo tiêu chuẩn ASTM A578 Level C hoặc cao hơn để đảm bảo không có vết rạn nứt, rỗng xỉ ngầm bên trong lòng tấm thép dày 1.5 inch.
  • Chứng chỉ Đăng kiểm Quốc tế: Toàn bộ lô hàng bắt buộc phải có chứng chỉ gốc MTC EN10204 3.2 được ký và đóng dấu trực tiếp bởi kiểm sát viên thuộc các tổ chức đăng kiểm uy tín như DNV, ABS, hoặc Lloyd's Register (LR).

5. Thông tin đơn vị cung cấp:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490 (gồm các mác phổ biến như SM490A, SM490B, SM490C) dày 29mm là loại thép carbon hợp kim...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC là dòng thép tấm kết cấu hàn cường độ cao, được sản xuất dựa theo...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A là dòng thép carbon hợp kim thấp cường độ cao, được sản xuất phổ biến theo tiêu...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A TMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly là dòng thép tấm cán nóng...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly là dòng thép tấm...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm (70 ly) là loại thép tấm cán nóng kết cấu, được sản xuất theo tiêu...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE là loại thép tấm kết cấu cacbon thấp cán nóng chuyên dụng cho kết cấu hàn...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A là loại thép cấu trúc carbon dẹt dạng tấm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
0937682789