Thép D28(phi 28) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D28(phi 28) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép thanh vằn D28 CB300 Việt Nhật - Vina Kyoei có đường kính danh nghĩa 28mm, trọng lượng khoảng 4,834 kg/m và chiều dài tiêu chuẩn 11,7m mỗi cây.
Thông số kỹ thuật chung
- Đường kính danh nghĩa: 28 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m / cây
- Trọng lượng 1 mét tới: ~4,834 kg/m
- Trọng lượng 1 cây (11,7m): ~56,52 kg – 56,63 kg / cây
- Mác thép: CB300-V (Giới hạn chảy tối thiểu ≥ 300 N/mm², giới hạn bền kéo tối thiểu ≥ 450 N/mm²)
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2:2018 hoặc tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản).
1. Thép D28(phi 28) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép D28 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) siêu nặng với đường kính danh nghĩa 28mm và đạt cấp độ bền mác thép CB300. Đây là chủng loại thép chịu lực đặc biệt chuyên dùng cho các kết cấu bê tông cốt thép khối lớn, chịu tải trọng cực kỳ cao trong các công trình cao tầng và hạ tầng kỹ thuật trọng điểm.
Ý nghĩa chi tiết của tên gọi và các ký hiệu kỹ thuật bao gồm:
Giải thích các ký hiệu kỹ thuật
- Thép D28 (Phi 28): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 28 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅28).
- CB300-V: Mác thép được chứng nhận theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn). Trong đó, chữ C viết tắt cho cốt thép, chữ B là độ bền biến dạng (độ uốn dẻo), và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của vật liệu phải đạt 300 N/mm² (MPa).
- Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép liên doanh uy tín hàng đầu, vận hành theo dây chuyền công nghệ cán nóng hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng đồng đều nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS) tại nhà máy Bà Rịa – Vũng Tàu.
2. Giá Thép D28(phi 28) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D28 (phi 28) mác thép CB300-V (thường gọi là thép phi 28 Việt Nhật) tại Thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện nay đang dao động phổ biến từ 840.000 – 970.000 VNĐ/cây 11.7m.
Nếu đặt mua theo khối lượng lớn cho các dự án hoặc công trình quy mô, đơn giá tính theo kg nằm trong khoảng 14.800 – 16.500 VNĐ/kg (Mức giá thô tham khảo giao tại kho, chưa tính thuế VAT 10% và các chính sách ưu đãi chiết khấu phụ thuộc vào sản lượng).
Bảng đối chiếu giá thép D28 CB300 Việt Nhật theo quy cách
Do một cây thép phi 28 tiêu chuẩn của nhà máy Vina Kyoei có trọng lượng cố định là 56,51 kg (hoặc barem dao động khoảng ~56,63 kg tùy lô sản xuất), đơn giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị thương mại thông dụng như sau:
|
Đơn vị tính |
Quy cách chuẩn |
Giá đại lý tham khảo (VNĐ) |
|
Tính theo Cây |
1 cây dài 11.7 mét (~56,51 kg) |
840.000 – 970.000 |
|
Tính theo Kí (kg) |
Giá mua lẻ tại kho vật tư |
14.800 – 16.500 |
|
Tính theo Bó |
1 bó = 30 cây (~1,695 tấn) |
25.200.000 – 29.100.000 |
|
Tính theo Tấn |
Tương đương ~17,7 cây thép D28 |
14.800.000 – 16.500.000 |
3. Thông tin kỹ thuật thép D28(phi 28) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thông số kỹ thuật thép D28 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được kiểm tra và thử tải nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112, đáp ứng các yêu cầu chịu tải trọng hạng nặng cho kết cấu công trình lớn.
Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn
- Đường kính danh nghĩa (d): 28 mm (ký hiệu: Φ28 hoặc D28)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
- Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 4,83 kg / mét
- Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 56,51 kg / cây
- Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% (theo barem quy định từ nhà máy)
- Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 30 cây / bó (tương đương tổng khối lượng bó nặng 1.695 kg / bó ~ 1,69 tấn).
Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)
Mác thép CB300-V quy định cường độ chịu tải và độ dẻo tối thiểu của thanh thép gân phi 28 khi thực hiện các thí nghiệm cơ lý [VJS]:
- Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑅𝑒): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa)
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa)
- Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16%
- Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
- Góc uốn cong: 180°
- Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 3d (với d=28mm thì gối uốn có đường kính tương đương là 84mm). Thanh thép đạt chuẩn không được xuất hiện vết nứt vỡ, rạn gãy ở mặt ngoài vùng uốn.
Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng
Để kiểm tra thép thật trực tiếp tại công trường, bạn quan sát dọc theo thân cây thép gân D28 Việt Nhật sẽ thấy cụm ký tự dập nổi rõ nét lặp lại tuần hoàn (khoảng 1,0m đến 1,3m): [Hình bông mai 4 cánh]→𝐕JS→𝐂B 300→𝟐8
- Hình bông mai: Logo độc quyền, sắc nét của thép Việt Nhật.
- VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
- CB 300: Ký hiệu mác thép đạt chuẩn.
- 28: Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép (28mm).
Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)
Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát gắt gao trong quá trình luyện kim giúp thép vừa đạt độ bền bỉ cao, vừa giữ được độ dẻo dai thích hợp để dễ dàng cắt, uốn gập định hình và hàn nối:
- Cacbon (C): Tối đa 0,25%
- Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
- Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045%
4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D28(phi 28) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D28 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là một trong những chủng loại thép thanh vằn (thép gân) có đường kính thuộc nhóm siêu nặng. Sở hữu kích thước 28mm dày dặn cùng đặc tính dẻo dai đặc trưng của mác thép Vina Kyoei, sản phẩm này mang đến giải pháp chịu lực đặc biệt cho các công trình có kết cấu khối lớn.
Ưu điểm vượt trội
- Khả năng uốn dẻo ưu việt đối với tiết diện lớn: Mặc dù có đường kính rất dày, thanh thép D28 mác CB300-V vẫn đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe TCVN 1651-2:2018 và JIS G 3112, cho phép uốn nguội góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn mà không bị giòn gãy hay rạn nứt phôi thép. Điều này hỗ trợ các đội thợ gia công cắt, uốn mỏ móc neo giữ lực tại công trường một cách an toàn.
- Lực liên kết liên khối hoàn hảo: Hệ thống gân vằn nổi dạng xương cá chạy dọc thân thép được đúc bằng công nghệ cán nóng tiên tiến của Nhật Bản. Thiết kế này tạo ra ma sát cơ học cực lớn, giúp thanh thép gắn chặt tuyệt đối vào khối bê tông, ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng trượt cốt lõi khi cấu kiện chịu ứng suất kéo, uốn cực đại.
- Chống ăn mòn và oxy hóa bề mặt vượt trội: Thép có màu xanh đen đặc trưng nhờ lớp màng oxit tự nhiên hình thành trong quá trình tôi luyện đồng đều. Lớp bảo vệ này giúp thép Việt Nhật chịu đựng tốt các điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chậm rỉ sét hơn khi lưu kho bãi ngoài công trường.
- Sai số barem cực thấp: Với trọng lượng quy chuẩn 56,51 kg/cây, sản phẩm có độ đồng đều rất cao. Các kỹ sư giám sát và chủ đầu tư có thể dễ dàng tính toán bóc tách khối lượng vật tư chính xác dựa trên bản vẽ, giảm thiểu tối đa hao hụt tài chính công trình.
Ứng dụng thực tế
Với tiết diện mặt cắt và khả năng chịu tải trọng siêu nặng, thép D28 CB300 chủ yếu đóng vai trò làm kết cấu chịu lực cốt lõi cho các cấu kiện xung yếu chịu momen uốn và lực nén trục khổng lồ:
- Thép chủ cho hệ Cột và Dầm siêu lớn: Thép D28 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính (thép chủ) chịu tải trọng toàn diện cho hệ thống cột trụ khối lớn, dầm chuyển (transfer beam), dầm sàn dập nhịp siêu rộng của các tòa nhà cao tầng, tổ hợp chung cư, trung tâm thương mại hoặc nhà xưởng công nghiệp hạng nặng.
- Hệ thống Nền Móng hạng nặng: Được đan thành các lưới thép chịu lực dày đặc cho hệ móng bè độ dày lớn, đài móng cọc, giằng móng hầm sâu. Đây cũng là cốt thép lõi chính cho các khối móng cọc nhồi đường kính lớn, giúp truyền và phân bổ toàn bộ tải trọng siêu trọng của công trình xuống nền đất kiên cố.
- Các công trình hạ tầng và giao thông quy mô: Thích hợp làm kết cấu chịu lực cho móng trụ cầu, đường cao tốc, đường băng sân bay, các công trình thủy lợi – thủy điện (đập dâng nước, bể chứa khổng lồ) hoặc vách hầm ngầm giao thông sinh lực ép đất lớn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
