Thép D38(phi 38) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D38(phi 38) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D38 (phi 38) CB300 Việt Nhật - Vina Kyoei có trọng lượng tiêu chuẩn khoảng 104,17 kg/cây (với chiều dài chuẩn 11,7 mét/cây, tương đương khối lượng 8,903 kg/m).
Thông số kỹ thuật cơ bản
- Đường kính danh nghĩa: 38 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m / cây.
- Khối lượng trên mỗi mét tới (kg/m): 8,903 kg/m.
- Mác thép: CB300-V (Giới hạn chảy tối thiểu 300 N/mm², giới hạn đứt tối thiểu 450 N/mm²).
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2:2018, JIS G 3112.
1. Thép D38(phi 38) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép D38 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) quy mô hạng đặc biệt siêu trọng, sở hữu đường kính danh nghĩa 38mm và đạt cấp độ bền mác thép CB300. Đây là chủng loại kết cấu thép chịu lực tải trọng cực hạn, chuyên dụng để làm xương sống chịu lực cốt lõi cho các siêu công trình hạ tầng quốc gia và nhà chọc trời.
Ý nghĩa kỹ thuật của các ký hiệu bao gồm:
- Thép D38 (Phi 38): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 38 milimét (ký hiệu: ∅38).
- CB300-V: Mác thép được chứng nhận theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn). Trong đó, C là cốt thép, B là độ bền biến dạng (độ dẻo), và số 300 quy định giới hạn chảy tối thiểu của thanh thép phải đạt 300 N/mm² (MPa).
- Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép liên doanh uy tín hàng đầu giữa các tập đoàn thép Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam, có nhà máy hiện đại tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
2. Giá Thép D38(phi 38) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D38 (phi 38) mác thép CB300-V (thường gọi là thép phi 38 Việt Nhật) tại thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện nay đang dao động phổ biến từ 1.550.000 – 1.770.000 VNĐ/cây 11.7m.
Nếu công trình lớn đặt mua số lượng nhiều theo kg hoặc theo tấn, đơn giá thô giao tại kho dao động trong khoảng 15.000 – 17.000 VNĐ/kg (mức giá này chưa bao gồm thuế VAT 10% và các ưu đãi chiết khấu trực tiếp).
Bảng đối chiếu giá thép D38 CB300 Việt Nhật theo quy cách
Do một cây thép phi 38 tiêu chuẩn của nhà máy Vina Kyoei áp dụng theo trục cán tiêu chuẩn ASTM có trọng lượng cố định là 104,17 kg/cây, đơn giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị thương mại thông dụng như sau:
|
Đơn vị tính |
Quy cách chuẩn |
Giá đại lý tham khảo (VNĐ) |
|
Tính theo Cây |
1 cây dài 11.7 mét (~104,17 kg) |
1.550.000 – 1.770.000 |
|
Tính theo Kí (kg) |
Giá mua lẻ tại kho vật tư |
15.000 – 17.000 |
|
Tính theo Bó |
1 bó = 26 cây (~2,708 tấn) |
40.300.000 – 46.020.000 |
|
Tính theo Tấn |
Tương đương ~9,6 cây thép D38 |
15.000.000 – 17.000.000 |
3. Thông tin kỹ thuật thép D38(phi 38) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thông số kỹ thuật thép D36 CB38 (Vina Kyoei) mác CB300 được quản lý chất lượng nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112, đảm bảo khả năng gánh tải trọng nén uốn cực hạn cho các kết cấu bê tông cốt thép khối lớn của siêu công trình.
Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn
Do thép gân D38 thuộc phân nhóm cấu kiện siêu trọng, nhà máy áp dụng hệ trục cán phôi tiêu chuẩn quy đổi với các thông số cố định sau:
- Đường kính danh nghĩa (d): 38 mm (ký hiệu: Φ38 hoặc D38)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
- Trọng lượng đơn vị lý thuyết: ~8,903 kg / mét (áp dụng theo barem trục cán tiêu chuẩn ASTM quy đổi của hãng)
- Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 104,17 kg / cây (Quy đổi: 8,903 kg/m × 11,7m)
- Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% (theo barem kiểm định sản xuất từ nhà máy)
- Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 26 cây / bó (tương đương tổng khối lượng một bó nặng khoảng 2.708 kg / bó ~ 2,71 tấn).
Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)
Mác thép CB300-V quy định cường độ và giới hạn chịu tải tối thiểu của thanh thép gân phi 38 khi thực hiện các thí nghiệm cơ học:
- Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑅𝑒 ): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa)
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa)
- Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16%
- Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
- Góc uốn cong: 180°
- Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 7d (Áp dụng cho cấu kiện thép có đường kính lớn từ 32mm đến 50mm). Với d=38mm, gối uốn tiêu chuẩn có đường kính tương đương là 266 mm. Thanh thép đạt chuẩn không được phép xuất hiện vết nứt vỡ, rạn gãy ở mặt ngoài vùng uốn.
Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng
Để kiểm tra, nghiệm thu thép thật trực tiếp khi nhận hàng tại công trường, bạn quan sát dọc theo đường gân trên thân cây thép gân D38 sẽ thấy cụm ký tự dập nổi sắc nét lặp lại tuần hoàn (khoảng cách chu kỳ từ 1,0m đến 1,3m): [Hình dấu thập nổi / Bông Mai]→𝐕INA KYOEI (hoặc 𝐕JS)→𝐂B300→𝟑8
- Hình dấu thập nổi (Hoa Mai): Biểu tượng logo dập nổi độc quyền của nhà máy Vina Kyoei.
- CB300 & 38: Ký hiệu mác thép cường độ và chỉ số đường kính thanh thép.
Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)
Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt bằng công nghệ luyện kim khép kín, giúp cấu kiện giữ được độ dẻo dai tối ưu để dễ dàng uốn các mỏ móng lớn hoặc thực hiện hàn nối đầu cọc:
- Cacbon (C): Tối đa 0,25%
- Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
- Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045%
4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D38(phi 38) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D38 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là chủng loại thép thanh vằn (thép gân) thuộc phân nhóm cấu kiện siêu trọng đặc biệt chịu lực cực hạn. Sở hữu kích thước đường kính 38mm khổng lồ cùng mác thép có độ dẻo dai lý tưởng, sản phẩm này mang đến giải pháp gánh tải trọng vĩ mô cho kết cấu của các siêu công trình.
Ưu điểm vượt trội
- Độ uốn dẻo xuất sắc đối với phôi thép hạng siêu trọng: Mặc dù đường kính lên tới 38mm và nặng hơn 104 kg mỗi cây, thanh thép mác CB300-V vẫn đạt các chỉ số uốn dẻo nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018 và JIS G 3112. Thép cho phép uốn nguội góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn mà không bị giòn gãy hay rạn nứt cấu trúc phôi. Điều này giúp việc gia công các mối móc neo và uốn mỏ móng chịu lực lớn tại công trường diễn ra an toàn.
- Lực liên kết khối bê tông tuyệt đối: Hệ thống gân vằn gờ nổi đúc chéo chạy dọc thân thanh thép được phân bố đều đặn nhờ công nghệ cán nóng tiên tiến. Thiết kế này tạo ra lực ma sát cơ học cực đại, giúp thanh thép liên kết chặt chẽ tuyệt đối với khối bê tông, ngăn chặn hiện tượng trượt cốt thép dưới tác động của tải trọng rung động lớn hoặc lực nén kéo cực hạn.
- Khả năng chống chịu oxy hóa bề mặt vượt trội: Thép có màu xanh đen đặc trưng nhờ lớp màng oxit tự nhiên tạo thành trong quy trình tôi luyện hiện đại. Lớp màng này giúp thép Việt Nhật có khả năng chịu đựng thời tiết tốt, làm chậm quá trình rỉ sét tự nhiên khi lưu kho bãi hoặc bảo quản dài ngày ngoài công trường.
- Barem kích thước chuẩn xác, đồng đều: Với trọng lượng quy chuẩn lên tới 104,17 kg/cây, thép luôn đạt độ chính xác nghiêm ngặt về kích thước danh nghĩa và dung sai nhỏ. Kỹ sư giám sát và nhà thầu có thể bóc tách khối lượng vật tư chính xác dựa trên bản vẽ, giảm thiểu tối đa hao hụt tài chính cho dự án.
Ứng dụng thực tế
Với tiết diện mặt cắt khổng lồ và khả năng gánh lực cực hạn, thép D38 CB300 chủ yếu đóng vai trò làm kết cấu chịu lực cốt lõi (thép chủ dọc) gánh tải trọng toàn diện cho các hạng mục vĩ mô:
- Kết cấu hệ thống Nền Móng siêu nặng: Đây là ứng dụng phổ biến nhất của phi 38. Thép được đan thành các lưới móng dày đặc cho hệ móng bè độ dày lớn, đài móng cọc của nhà chọc trời, hoặc giằng móng hầm sâu. Nó đóng vai trò là cốt thép chủ lõi chính cho các khối móng cọc nhồi đường kính lớn, giúp truyền và phân bổ toàn bộ tải trọng khổng lồ của tòa nhà xuống kết cấu đất nền kiên cố.
- Làm thép chủ chịu lực chính cho hệ Cột và Dầm siêu lớn: Thép D38 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính (thép chủ) cho hệ thống cột trụ khối lớn, dầm chuyển (transfer beam), dầm sàn dập nhịp siêu rộng của các tòa nhà cao tầng diện tích lớn, siêu đô thị, hoặc các tổ hợp nhà xưởng công nghiệp hạng nặng.
- Các công trình hạ tầng và giao thông quy mô quốc gia: Thích hợp làm kết cấu chịu lực chính cho móng trụ cầu đường vượt sông vượt biển, hệ thống đường cao tốc, đường băng sân bay, các công trình thủy lợi – thủy điện lớn (như đập dâng nước, nhà máy phát điện, bể chứa khổng lồ) hoặc vách hầm ngầm giao thông sinh lực ép đất lớn.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
