Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D40(phi40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân D40 (phi 40) mác CB400 thương hiệu Việt Nhật - Thép Vina Kyoei là dòng thép thanh vằn cường độ cao chuyên dùng cho các công trình quy mô lớn, cầu đường và hạ tầng trọng điểm.
Thông số kỹ thuật cơ bản (Theo TCVN 1651-2:2008)
- Đường kính danh nghĩa: 40 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây.
- Khối lượng lý trọng: Khoảng 9,87 kg/mét (tương đương ~115,48 kg/cây 11.7m).
- Giới hạn chảy tối thiểu: ≥ 400 N/mm² (MPa).
- Giới hạn đứt tối thiểu: ≥ 570 N/mm² (tùy theo tiêu chuẩn mác CB400-V).
I. Thép D40(phi 40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép D40 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) là loại thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính danh nghĩa là 40mm, đạt tiêu chuẩn mác thép CB400 theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2:2018), được sản xuất bởi Vina Kyoei.
Đây là một trong những loại thép thanh vằn có kích thước lớn nhất, chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực cực kỳ nghiêm ngặt .
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Đường kính thanh (d): 40 mm (Thường gọi là phi 40 hoặc D40).
- Ý nghĩa mác thép CB400:
- C viết tắt của Cốt tre (hiểu rộng ra là cốt bê tông).
- B viết tắt của Biến dạng (thép có gân/vằn).
- 400 là giá trị quy định của giới hạn chảy (tối thiểu là 400 N/mm² hoặc 400 MPa).
- Trọng lượng tiêu chuẩn: Khoảng 9.87 kg/mét (Một cây thép tiêu chuẩn dài 11.7m sẽ nặng khoảng 115.48 kg).
- Dấu hiệu nhận biết: Trên thanh thép có hình hoa mai đặc trưng của Thép Việt Nhật, tiếp theo là chỉ số đường kính 40 và ký hiệu mác thép CB400 (hoặc ký hiệu vạch màu ở đầu cây thép tùy theo quy định của nhà sản xuất).
Ứng dụng thực tế
Do có đường kính lớn và khả năng chịu tải tải trọng cực cao, thép D40 CB400 không dùng cho nhà dân dụng thông thường mà chuyên phục vụ cho:
- Móng và cột của các tòa nhà siêu cao tầng, trung tâm thương mại.
- Mố trụ cầu, dầm cầu đường bộ, cầu đường sắt, cảng biển.
- Đập thủy điện, hầm giao thông, và các công trình hạ tầng quốc gia.
II. Giá thép D40(phi 40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép D40 (phi 40) CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei hiện nay dao động trong khoảng từ 1.950.000 đến 2.050.000 VNĐ/cây (đã bao gồm VAT), tương đương với khoảng 16.500 đến 17.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và khu vực giao hàng.
Do kích cỡ phi 40 là loại thép thanh vằn đặc biệt lớn và ít khi có sẵn số lượng lớn tại các kho đại lý nhỏ lẻ, các đơn hàng thường được đặt theo báo giá trực tiếp từ nhà máy hoặc tổng kho phân phối.
Bảng quy đổi giá tham khảo
Mỗi cây thép thanh vằn D40 tiêu chuẩn dài 11.7 mét có trọng lượng khoảng 115.48 kg. Dưới đây là chi tiết đơn giá quy đổi dựa trên các báo giá từ Thép Đại Phúc Vinh phân phối:
|
Sản phẩm / Quy cách |
Đơn vị tính |
Trọng lượng tham khảo |
Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
|
Thép D40 CB400 Việt Nhật |
1 Cây |
~ 115.48 kg |
1.950.000 – 2.050.000 |
|
Thép D40 CB400 Việt Nhật |
1 Kg |
— |
16.500 – 17.500 |
|
Quy cách đóng bó |
1 Bó |
24 Cây (~ 2.77 tấn) |
Liên hệ trực tiếp nhận chiết khấu |
II. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép D40(phi 40)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép thanh vằn D40 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) được sản xuất tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 áp dụng cho thép cốt bê tông.
Dưới đây là chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính cơ lý chịu lực của loại thép này:
1. Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của thép được kiểm soát chặt chẽ nhằm đảm bảo tính cân bằng giữa độ bền chịu lực, độ dẻo dai và khả năng hàn nối tại công trường. Theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018 (mác CB400-V), tỷ lệ phần trăm khối lượng tối đa của các nguyên tố trong mẻ nấu quy định như sau:
|
Nguyên tố hóa học |
Hàm lượng tối đa cho phép (%) |
Vai trò kỹ thuật |
|
Cacbon (C) |
0.29% |
Quyết định độ cứng và độ bền uốn của thép. |
|
Silic (Si) |
0.55% |
Giúp tăng cường độ bền bỉ và hỗ trợ chống oxy hóa. |
|
Mangan (Mn) |
1.80% |
Tăng chiều sâu tôi cứng, giảm tác hại của lưu huỳnh. |
|
Photpho (P) |
0.040% |
Nguyên tố dính tạp, giới hạn thấp để tránh làm giòn thép khi nguội. |
|
Lưu huỳnh (S) |
0.040% |
Giới hạn thấp để tránh hiện tượng nứt nẻ bẻ gãy khi gia công nhiệt. |
Lưu ý: Tùy thuộc vào công nghệ chế tạo mẻ đúc của nhà máy Vina Kyoei Steel, một số nguyên tố vi lượng khác (như Cu, Ni, Cr...) có thể được bổ sung ở hàm lượng cực nhỏ để tăng khả năng chống ăn mòn.
2. Đặc tính cơ lý (Đặc tính vật lý & Chịu lực)
Đặc tính cơ lý quyết định khả năng chống chịu tải trọng trọng yếu của toàn bộ kết cấu bê tông. Đối với mác thép CB400, các chỉ số này bao gồm:
- Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑹𝒆): Tối thiểu 400 N/mm² (hoặc 400 MPa). Đây là mức ứng suất tối đa mà thép có thể chịu được mà không bị biến dạng dẻo vĩnh viễn.
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength - 𝑹𝒎): Tối thiểu 570 N/mm² (hoặc 570 MPa). Chỉ số này thể hiện tải trọng phá hủy tối đa mà thanh thép có thể chịu được trước khi bị đứt gãy.
- Tỷ số bền / chảy (𝑹𝒎 /𝑹𝒆): Tối thiểu 1.15. Tỷ số này giúp kết cấu có vùng biến dạng an toàn, không gãy sập đột ngột khi gặp sự cố thiên tai (như động đất).
- Độ giãn dài sau khi đứt (𝑨𝟓 ): Tối thiểu 14%. Độ giãn dài cao chứng minh thép có độ dẻo tốt, dễ uốn cắt tạo hình trên công trường.
- Đặc tính uốn cong: Thanh thép D40 có khả năng uốn cong 180 độ quanh gối uốn tiêu chuẩn mà bề mặt không bị nứt vỡ, rạn nứt. Do đường kính thép lớn (D=40𝑚𝑚 ), đường kính gối uốn quy định bằng 5𝑑 (tương đương gối uốn rộng 200mm).
3. Thông số hình học bổ sung
- Trọng lượng đơn vị: 9.87 kg/m (Dung sai theo tiêu chuẩn TCVN).
- Chiều dài cây: 11.7 mét (Trọng lượng nguyên cây xấp xỉ 115.48 kg).
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
