Thép hộp 50x100x6 mm (6ly)
Thép hộp 50x100x6 mm (6ly)
Thép hộp chữ nhật 50x100x6 mm có trọng lượng khoảng 12.77 kg/mét (tương đương khoảng 76.59 kg/cây 6m), dung sai từ ±2-5%.
Thông số kỹ thuật chung
- Quy cách: 50 x 100 mm
- Độ dày: 6.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (hoặc theo yêu cầu)
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235, Q345
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, EU
Thép hộp chữ nhật 50x100x6 mm (hay sắt hộp 50x100 dày 6 ly) là dòng thép kết cấu thuộc nhóm hàng siêu nặng (extra heavy-duty). Đây là quy cách đặc thù chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực cực lớn, yêu cầu khả năng chống chịu vặn xoắn, kháng lực xé và tải trọng đè nén đặc biệt nghiêm ngặt trong công nghiệp nặng.

Dưới đây là hệ thống lại toàn bộ thông tin chi tiết và thông số kỹ thuật dựa trên các tiêu chuẩn phân phối quốc tế chính hãng:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thuộc tính kết cấu |
Thông số chi tiết |
|
Kích thước mặt cắt |
50 mm x 100 mm (Chiều rộng x Chiều dài mặt cắt) |
|
Độ dày thành thép |
6.0 mm (6 ly) |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét/cây — có hỗ trợ cắt theo yêu cầu dự án) |
|
Trọng lượng đơn vị |
~12.77 kg/mét đến 13.56 kg/mét (Tùy theo barem nhà máy) |
|
Trọng lượng tổng cây 6m |
~76.59 kg/cây đến 81.36 kg/cây (Dung sai cho phép: ±2-5%) |
|
Mác thép thông dụng |
SS400, A36, Q235 (A/B/C/D), Q345 (A/B/C/D), S355 (JR/JO/J2H) |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN (Châu Âu), GOST (Nga) |
|
Xuất xứ cung ứng |
Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, EU |
|
Nhà phân phối uy tín |
Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
Phân loại bề mặt bảo vệ
- Dòng Thép Đen (Cán nóng): Mang lớp oxit đặc trưng màu xanh đen nguyên bản. Thích hợp làm các cấu kiện cốt lõi chịu tải chính (chôn trong bê tông, hệ khung gầm ngầm), hoặc các hạng mục lớn được thợ cơ khí xử lý phun cát và sơn phủ các lớp bảo vệ chuyên dụng cường độ cao (sơn Epoxy, sơn tàu biển).
- Dòng Mạ Kẽm / Nhúng Nóng: Được bao phủ bởi lớp kẽm bảo vệ giúp kháng ăn mòn, ngăn chặn hoàn toàn các phản ứng oxy hóa phá hủy lõi thép bên trong. Sự phối hợp giữa thành ống siêu dày 6 ly và lớp mạ kẽm đem lại tuổi thọ bền bỉ hàng chục năm dưới thời tiết khắc nghiệt ngoài trời, nhà máy hóa chất hoặc vùng cận biển.
Ứng dụng thực tế hạng nặng
Quy cách 50x100x6 mm có tỷ trọng cực lớn (1 tấn thép chỉ chứa khoảng 12 – 13 cây 6m). Sản phẩm là vật liệu chủ lực phục vụ cho các công trình công nghiệp nặng đòi hỏi hệ số an toàn nghiêm ngặt:
- Công nghiệp nặng & Đóng tàu: Ứng dụng trong kết cấu giàn khoan dầu khí biển sâu, hệ khung đỡ đường ống áp lực cao, kết cấu chịu tải cho hệ thống bến cảng hoặc ngành công nghiệp đóng tàu.
- Xây dựng kết cấu thép lớn: Làm dầm xà gồ chịu lực khẩu độ dài vượt nhịp lớn, cột trụ gối đầu chịu tải cực nặng trong kết cấu nhà thép tiền chế nhiều tầng, hệ thống giàn không gian diện tích lớn.
- Cơ khí nặng & Giao thông: Gia công bệ máy, chân đế triệt tiêu rung chấn cho hệ thống máy dập công suất cao; chế tạo khung sườn cốt lõi cho xe tải nặng, container, rơ-moóc hoặc các loại thiết bị khai khoáng.
Hồ sơ Quản lý Chất lượng bắt buộc
Vì thép 6 ly chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực nguy hiểm của dự án, sản phẩm khi xuất kho từ Thép Đại Phúc Vinh luôn mới 100% và đi kèm đầy đủ bộ chứng từ:
- Hóa đơn và Chứng chỉ CO (Certificate of Origin): Chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc xuất xứ của lô hàng (nội địa hay nhập khẩu).
- Chứng chỉ CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng phôi thép đạt chuẩn về giới hạn chảy, độ kéo đứt, độ uốn và đúng dung sai hình học từ nhà sản xuất.
Giá thép hộp 50x100x6 mm (nặng 76.59 kg/cây 6m)
Giá thép hộp chữ nhật 50x100x6 mm với trọng lượng chuẩn quy định 76.59 kg/cây 6m (được làm tròn khoảng 76.6 kg – 78 kg tùy barem nhà máy) hiện nay dao động phổ biến từ 16.500đ – 19.500đ/kg đối với dòng thép đen và từ 21.000đ – 27.500đ/kg đối với dòng thép mạ kẽm.
Khi tính toán cụ thể theo giá trị của một cây tiêu chuẩn dài 6 mét (trọng lượng 76.59 kg):
- Thép hộp chữ nhật 50x100x6 mm Đen: Khoảng 1.263.000đ – 1.493.000đ/cây
- Thép hộp chữ nhật 50x100x6 mm Mạ kẽm: Khoảng 1.608.000đ – 2.106.000đ/cây
Bảng báo giá tham khảo theo phân khúc thị trường (Đã gồm VAT)
Do độ dày 6 ly (6mm) thuộc nhóm thép hộp kết cấu hạng cực nặng (extra heavy-duty), mức giá của dòng sản phẩm này phụ thuộc rất lớn vào mác thép (SS400, A36, Q345, S355) và xuất xứ cung ứng:
|
Phân khúc nguồn hàng |
Giá Thép Đen (VND/cây 6m) |
Giá Thép Mạ Kẽm (VND/cây 6m) |
Đặc điểm cung ứng & Khả năng đáp ứng |
|
Hàng Nhập Khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga...) |
1.263.000 – 1.380.000 |
1.608.000 – 1.850.000 |
Phổ biến nhất ở quy cách 6mm. Thành ống dày chuẩn ly, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ quốc tế. |
|
Hàng Nội Địa Cán/Đúc (Đặt phôi Hòa Phát, Vinaone, Thép Alpha...) |
1.350.000 – 1.493.000 |
1.780.000 – 2.106.000 |
Thường phải đặt hàng sản xuất theo lô dự án kết cấu lớn. Chất lượng phôi đạt chuẩn TCVN. |
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
