Thép hộp 50x50x4 mm (4ly)
Thép hộp 50x50x4 mm (4ly)
Thép hộp vuông 50x50x4 mm có trọng lượng khoảng 5.78 kg/mét tương đương 34.68 kg/cây dài 6 mét.
Thông số kỹ thuật chính
- Kích thước cạnh: 50 mm x 50 mm
- Độ dày: 4 mm (4 ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét / cây
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, STKR400, CT3, Q235, Q345
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, EN, GOST
Thép hộp vuông 50x50x4 mm (sắt hộp vuông 50x50 dày 4 ly) có trọng lượng tiêu chuẩn là 5.78 kg/mét, tương đương với 34.68 kg cho mỗi cây dài 6m. Với độ dày thành ống vượt trội lên đến 4mm, đây thuộc nhóm thép hộp hạng nặng, chuyên dụng cho các cấu kiện chịu tải trọng cực lớn, có yêu cầu khắt khe về độ bền và khả năng chống móp méo, vặn xoắn.
Thép hộp 50x50x4 mm

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật, ứng dụng và khảo sát giá thành chi tiết của sản phẩm:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thuộc tính |
Thông số chi tiết |
|
Kích thước mặt cắt |
50mm x 50mm (Cạnh x Cạnh) |
|
Độ dày thành ống |
4.0 mm (Dung sai nhà sản xuất từ ± 2-5%) |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét/cây — hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu) |
|
Trọng lượng đơn vị |
5.78 kg/mét |
|
Trọng lượng cây 6m |
34.68 kg/cây |
|
Mác thép thông dụng |
SS400, A36, Q235B, STKR400, S235JR |
|
Tiêu chuẩn chất lượng |
ASTM A500, JIS G3466, EN 10219, TCVN |
|
Nguồn gốc / Thương hiệu |
Trong nước (Thép Hòa Phát, Vinaone) & Nhập khẩu (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc...). |
Phân loại bề mặt và Độ bền vật liệu
Do tính chất siêu dày, việc lựa chọn bề mặt thép 4mm phụ thuộc lớn vào môi trường vận hành công trình:
- Loại Đen nguyên bản: Bề mặt phủ màu xanh đen hoặc xám đen của phôi thép cán nóng. Thích hợp làm các kết cấu chịu lực lõi (được bọc bê tông hoặc nằm bên trong nhà xưởng), hoặc các công trình được quét thêm lớp sơn epoxy chống rỉ chịu lực.
- Loại Mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm bảo vệ giúp tối ưu hóa khả năng chống oxy hóa tuyệt đối. Với độ dày kết cấu 4mm cộng thêm lớp mạ kẽm chống mài mòn, loại thép này có tuổi thọ hàng chục năm trong điều kiện khắc nghiệt như nhà máy hóa chất, hệ thống xử lý nước thải, hoặc vùng ven biển.
Ứng dụng thực tế chủ lực
Thép hộp vuông 50x50x4 mm thường không dùng cho các hạng mục dân dụng nhỏ mà phân phối chủ yếu vào công nghiệp nặng:
- Công nghiệp đóng tàu & Khai thác: Sử dụng làm khung chịu lực, dầm sàn trong ngành đóng tàu, giàn khoan dầu khí, đường ống công nghệ cao.
- Kết cấu xây dựng lớn: Làm cột trụ chính cho nhà tiền chế đa tầng, xà gồ chịu lực khẩu độ dài, kết cấu cầu vượt bộ hành, khung giàn không gian chịu tải nặng.
- Cơ khí nặng: Chế tạo bệ máy chịu rung chấn cao, cánh tay cẩu, khung sườn cho các loại xe tải nặng, xe chuyên dụng, hệ thống băng tải khai khoáng.
Giá thép hộp vuông 50x50x4 mm
Giá thép hộp vuông 50x50x4 mm (dày 4 ly, trọng lượng tiêu chuẩn 34.68 kg/cây 6m) hiện nay dao động phổ biến từ 15.000đ – 18.000đ/kg đối với thép đen và từ 19.500đ – 25.500đ/kg đối với thép mạ kẽm.
Tính theo đơn vị cây tiêu chuẩn (6 mét/cây):
- Thép hộp vuông 50x50x4 mm Đen: Khoảng 520.000đ – 625.000đ/cây
- Thép hộp vuông 50x50x4 mm Mạ kẽm: Khoảng 675.000đ – 890.000đ/cây
Bảng giá tham khảo theo thương hiệu phổ biến (Đã gồm VAT)
Do quy cách 4 ly là dòng hàng dày chịu lực nặng, mức giá cụ thể phụ thuộc rất lớn vào thương hiệu sản xuất trong nước hoặc nguồn gốc nhập khẩu:
|
Thương hiệu / Xuất xứ |
Giá Thép Đen (VND/cây 6m) |
Giá Thép Mạ Kẽm (VND/cây 6m) |
Đặc điểm nguồn hàng |
|
Thép Hòa Phát |
560.000 – 625.000 |
730.000 – 890.000 |
Phổ biến nhất, phôi thép đạt chuẩn mác thép cao, chịu rung chấn tốt. |
|
Thép Vinaone |
530.000 – 590.000 |
690.000 – 810.000 |
Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/JIS, kết cấu đồng đều, giá cạnh tranh. |
|
Hàng Nhập Khẩu (Nhật/Hàn/Trung) |
520.000 – 610.000 |
675.000 – 850.000 |
Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, độ dày thành ống chuẩn xác tối đa. |
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
