Thép hộp 50x80x2 mm (2ly)
Thép hộp 50x80x2 mm (2ly)
Thép hộp chữ nhật kích thước 50x80x2 mm có trọng lượng tiêu chuẩn khoảng 3.93-3,96 kg/mét, tương đương 23,59-23,74 kg/cây 6 mét.
Thông số kỹ thuật
- Quy cách: Chiều rộng 50 mm, chiều dài 80 mm, độ dày 2 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
- Loại sản phẩm: Có cả thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm (phù hợp chống gỉ sét, tăng độ bền ngoài trời).
- Mác thép / Tiêu chuẩn: Thường sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500, JIS G3466 với các mác thép phổ biến như SS400, CT3.
Thép hộp chữ nhật 50x80x2 mm (hay sắt hộp 50x80 dày 2 ly) là dòng thép hộp cỡ vừa được sử dụng cực kỳ phổ biến trong kết cấu xây dựng và gia công cơ khí. Với tỷ lệ kích thước tối ưu (50mm x 80mm) và độ dày 2 ly chắc chắn, sản phẩm mang lại khả năng chịu lực uốn và lực vặn xoắn rất tốt.
Thép hộp 50x80x2 mm (2ly)

Dưới đây là bảng tổng hợp và hệ thống hóa toàn bộ thông tin chi tiết dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thuộc tính kết cấu |
Thông số chi tiết |
|
Kích thước mặt cắt |
50 mm x 80 mm (Rộng x Dài) |
|
Độ dày thành ống |
2.0 mm (2 ly) |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét/cây) |
|
Trọng lượng đơn vị |
3.93 – 3.96 kg/mét |
|
Trọng lượng tổng cây 6m |
23.59 – 23.74 kg/cây (Sai số cho phép: ± 2-5% tùy nhà máy) |
|
Mác thép thông dụng |
SS400, CT3, A36, Q235 |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản) |
|
Thương hiệu phổ biến |
Hòa Phát, Hoa Sen, Vinaone, Nam Kim,Thép Alpha, Thép Đại Phúc Vinh |
Phân loại bề mặt bảo vệ
- Thép hộp 50x80x2 mm Đen: Bề mặt có màu xanh đen đặc trưng từ quá trình cán nóng. Thường có giá thành tiết kiệm hơn, phù hợp cho kết cấu chịu lực bên trong nhà, khung máy hoặc các hạng mục sẽ được sơn phủ chống rỉ bề ngoài.
- Thép hộp 50x80x2 mm Mạ kẽm: Được bao phủ bởi một lớp kẽm bảo vệ giúp tăng khả năng chống ăn mòn, ngăn ngừa rỉ sét vượt trội dưới tác động của thời tiết ngoài trời. Lớp mạ kẽm giúp bề mặt sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ và kéo dài tuổi thọ công trình.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Nhờ khoang hộp rộng và độ dày thành ống 2mm, quy cách này đáp ứng đa dạng nhiều công trình dân dụng lẫn công nghiệp:
- Xây dựng: Làm xà gồ, đòn tay, kèo mái tôn cho nhà ở, nhà xưởng; làm khung chịu lực cho sàn bê tông nhẹ, sàn gác lửng.
- Cơ khí & Giao thông: Gia công khung sườn xe lôi, xe ba gác, thùng xe tải; chế tạo các loại máy móc công nghiệp nhẹ và hệ thống băng tải.
- Dân dụng: Làm khung cửa cổng lớn, hàng rào bảo vệ, lan can cầu thang, giàn hoa ngoài trời, hoặc khung biển quảng cáo kích thước trung bình.
Giá Thép hộp 50x80x2 mm (nặng 23.59 kg/cây 6m)
Giá thép hộp chữ nhật 50x80x2 mm (trọng lượng chuẩn 23.59 kg/cây 6m) hiện dao động phổ biến từ 17.000đ – 18.500đ/kg cho dòng thép đen và từ 18.500đ – 22.000đ/kg cho dòng thép mạ kẽm.
Quy đổi theo đơn giá cho mỗi cây tiêu chuẩn dài 6 mét:
- Thép hộp chữ nhật 50x80x2 mm Đen (23.59 kg): Khoảng 400.000đ – 436.000đ/cây
- Thép hộp chữ nhật 50x80x2 mm Mạ kẽm (23.59 kg): Khoảng 436.000đ – 520.000đ/cây
Bảng giá tham khảo theo thương hiệu lớn (Đã bao gồm VAT) do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp
Mức giá sỉ và lẻ được cập nhật liên tục từ các đại lý phân phối uy tín tùy thuộc vào thương hiệu nhà máy:
|
Thương hiệu |
Giá Thép Đen (VND/cây 6m) |
Giá Thép Mạ Kẽm (VND/cây 6m) |
Đặc điểm nguồn hàng |
|
Thép Hòa Phát |
415.000 – 436.000 |
450.000 – 520.000 |
Thành ống đồng đều, chịu lực bẻ cong cực tốt, độ bền cao. |
|
Thép Hoa Sen |
410.000 – 430.000 |
445.000 – 510.000 |
Bề mặt phủ kẽm sáng bóng, bảo vệ công trình tối đa ngoài trời. |
|
Thép Nam Kim / Đông Á |
400.000 – 420.000 |
436.000 – 480.000 |
Giá thành phải chăng, tối ưu hóa ngân sách cho đại lý và nhà thầu. |
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
