Thép hộp 60x60x2mm (2ly)
Thép hộp 60x60x2mm (2ly)
Thép hộp vuông 60x60x2mm có trọng lượng tiêu chuẩn 21,71 kg/cây (dài 6 mét, tương đương khoảng 3.6 kg/mét) và thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS G3466, ASTM A500 hoặc TCVN.
Thông số kỹ thuật cơ bản
- Kích thước cạnh: 60 mm x 60 mm
- Độ dày: 2,0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (6 mét)/cây
- Trọng lượng:
- Khoảng 3,6 kg/mét
- Khoảng 21,71 kg/cây 6m (ví dụ thép Hòa Phát)
- Chủng loại phổ biến: Thép hộp đen và Thép hộp mạ kẽm
- Mác thép thường dùng: CT3, SS400, JIS G3466-STKR400, ASTM A36
Thông tin chi tiết Thép hộp 60x60x2mm (2ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp vuông 60x60x2mm (2ly):
1. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Quy cách (Kích thước): 60mm x 60mm
- Độ dày thành ống: 2.0 mm (2ly)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét
- Trọng lượng lý thuyết: 3.6 kg/mét (tương đương khoảng 21.71 kg/cây 6 mét tùy theo hãng sản xuất)
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219
- Mác thép thông dụng: SS400, Q235, A36
2. Phân loại bề mặt phổ biến
- Thép hộp đen 60x60x2mm: Bề mặt có màu đen hoặc xanh đen oxit đặc trưng của thép cán nóng. Giá thành rẻ, cần sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời.
- Thép hộp mạ kẽm 60x60x2mm: Bề mặt được phủ một lớp kẽm bạc sáng bóng, có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét vượt trội mà không cần sơn phủ. Tuổi thọ công trình có thể đạt từ 50–60 năm trong điều kiện tự nhiên.
3. Các thông số đặc trưng hình học (Phục vụ tính toán sức bền)
- Diện tích mặt cắt ngang (A): ~ 4.51 cm² (451 mm²)
- Mô-men quán tính (Ix = Iy): ~ 24.96 cm⁴
- Mô-men chống uốn (Wx = Wy): ~ 8.32 cm³
- Bán kính quán tính (rx = ry): ~ 2.35 cm
4. Tiêu chuẩn sản xuất & Mác thép thông dụng
Sản phẩm được sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép thường gặp:
- Trong nước: SS400, Q235, S235JR.
- Nhập khẩu: A36, STKR400, Q345.
- Giới hạn chảy fy: Thường từ ≥ 235 N/mm² đến 345 N/mm² (tùy mác thép).
- Giới hạn bền kéo fu: Từ 400 N/mm² đến 510 N/mm².
5. Dung sai cho phép (Theo TCVN & nhà sản xuất)
- Dung sai kích thước cạnh: ± 1% (khoảng ± 0.6 mm).
- Dung sai độ dày thành ống: ± 10%.
- Dung sai trọng lượng cây: ± 2% - 5% tùy thuộc thương hiệu.
- Độ thẳng: Độ cong không vượt quá 0.15% tổng chiều dài cây thép.
6. Quy cách đóng bó từ nhà máy
- Số lượng cây/bó: Thường được xếp thành 25 cây/bó hoặc 90 cây/bó tùy quy định đai kiện của từng nhà máy (ví dụ thép hộp vuông cỡ từ 38mm đến 90mm thường đóng 25 cây/bó để tiện nâng hạ).
7. Bảng giá tham khảo mới nhất (Cập nhật tháng 10/2026)
Mức giá của các nhà máy lớn như Hòa Phát thường dao động theo tình hình thị trường sắt thép thô. Đơn giá trung bình tính theo kg hiện nằm trong khoảng từ 17.500đ – 21.050đ/kg (đã bao gồm VAT 10%):
|
Loại thép hộp (60x60x2mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/Cây) |
Nhà cung cấp tiêu biểu |
|
Thép hộp đen |
~ 21.7 |
315.000 – 340.000 |
Alpha steel, Thép Đại Phúc Vinh |
|
Thép hộp mạ kẽm |
~ 21.7 |
400.000 – 450.000 |
Thép Hòa Phát, Hoa Sen, Alpha steel, Thép Đại Phúc Vinh |
Lưu ý: Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đơn hàng (mua sỉ sẽ có chiết khấu từ 5-10%) và chi phí vận chuyển tới công trình.
8. Ứng dụng thực tế
Nhờ sở hữu tiết diện vuông cân đối cùng độ dày 2ly chắc chắn, loại thép này chịu tải tốt và chống móp méo cao, thường được dùng để:
- Làm khung kèo mái ngói, mái tôn, giàn giáo xây dựng.
- Làm khung sườn xe tải, chế tạo các chi tiết máy móc công nghiệp.
- Gia công đồ nội thất lớn, làm cổng rào, cửa sắt, lan can bảo vệ.
9. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
