Thép hộp 60x80x2mm (2ly)
Thép hộp 60x80x2mm (2ly)
Thép hộp chữ nhật 60x80x2mm có trọng lượng khoảng 4.24 kg/mét (tương đương 25.48 kg/cây dài 6m).
- Kích thước tiết diện: 60mm x 80mm
- Độ dày: 2mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét / cây
- Chủng loại: Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, ASTM, TCVN
- Mác thép thông dụng: SS400, CT3, Q235
Thông tin chi tiết Thép hộp 60x80x2mm (2ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp chữ nhật 60x80x2mm (2ly):
1. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Quy cách (Kích thước): 60mm x 80mm (hoặc 80mm x 60mm)
- Độ dày thành ống: 2.0 mm (2ly)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét
- Trọng lượng lý thuyết: 4.24 kg/mét (tương đương khoảng 25.48 kg/cây 6 mét tùy thuộc sai số cấu hao ba-rem của từng nhà máy sản xuất).
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500, JIS G3466, TCVN.
- Mác thép thông dụng: SS400, Q235, A36, CT3.
2. Phân loại bề mặt phổ biến
- Thép hộp đen 60x80x2mm: Có màu xanh đen oxit đặc trưng của phôi thép cán nóng. Dễ bám sơn phủ dặm vá, giá thành rẻ nhưng cần quét lớp sơn chống gỉ nếu ứng dụng cho công trình ngoài trời.
- Thép hộp mạ kẽm 60x80x2mm: Bề mặt được phủ kẽm sáng bóng bảo vệ lõi sắt tối ưu khỏi quá trình oxy hóa tự nhiên. Độ bền cao, thích hợp làm hệ khung mái che, cổng rào ngoài trời mà không đòi hỏi sơn bảo dưỡng định kỳ.
3. Các thông số đặc trưng hình học (Phục vụ tính toán sức bền)
- Diện tích mặt cắt ngang (A): ~ 5.31 cm²
- Mô-men quán tính: Ix ≈ 48.33 cm⁴ ; Iy ≈ 30.13 cm⁴
- Mô-men chống uốn: Wx ≈ 12.08 cm³ ; Wy ≈ 10.04 cm³
- Bán kính quán tính: rx ≈ 3.02 cm ; ry ≈ 2.38 cm
4. Tiêu chuẩn sản xuất & Cơ lý tính
- Giới hạn chảy f{y: ≥ 235 N/mm² đến 345 N/mm².
- Giới hạn bền kéo fu: Từ 400 N/mm² đến 510 N/mm².
- Dung sai cho phép:
- Kích thước ngoài: ± 1%.
- Độ dày thành ống: ± 10%.
- Trọng lượng tổng thể: ± 5% - 7%.
5. Bảng giá tham khảo mới nhất (Cập nhật tháng 10/2026)
Đối với quy cách chữ nhật lớn như 60x80mm, đơn giá tính theo kg trên thị trường hiện dao động từ 17.500đ – 22.000đ/kg (đã bao gồm VAT 10%):
|
Loại thép hộp (60x80x2mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/Cây) |
Nhà cung cấp / Thương hiệu tiêu biểu |
|
Thép hộp đen |
~ 25.48 |
450.000 – 495.000 |
Nam Kim, VinaOne, Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
|
Thép hộp mạ kẽm |
~ 25.48 |
520.000 – 580.000 |
Hòa Phát, Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
6. Ứng dụng thực tế
Hộp 60x80x2mm cân bằng rất tốt giữa khả năng chịu lực uốn chịu nén dọc trục lớn của bản cạnh 80mm và tối ưu đáng kể trọng lượng của bản cạnh 60mm:
- Làm xà gồ đỡ mái tôn, đòn tay cho hệ kèo mái ngói biệt thự.
- Làm khung gầm kết cấu chịu lực phụ cho sàn phẳng, nhà tiền chế.
- Gia công cửa cổng nghệ thuật cỡ lớn, lan can hành lang kỹ thuật, và hàng rào bảo vệ kiên cố.
7. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
