Thép hộp 70x70x6mm (6ly)
Thép hộp 70x70x6mm (6ly)
Thép hộp 70x70x6mm là loại thép hộp có kết cấu hình vuông với kích thước hai cạnh đều là 70mm và độ dày thành thép đạt 6mm.
- Hình dáng: Hộp vuông (chiều rộng 70 mm x chiều cao 70 mm).
- Độ dày: 6 mm (hay còn gọi là 6 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6 mét hoặc 12 mét (tùy thuộc vào nhà sản xuất và lô hàng).
- Trọng lượng: Khoảng 11.82 kg/mét; 70.94kg/cây 6 mét
- Tiêu chuẩn sản xuất: Tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), TCVN (Việt Nam), EN (Châu Âu) với các mác thép như SS400, A36, Q235, Q355...
Thông tin chi tiết Thép hộp 70x70x6mm (6ly)

Thép hộp vuông 70x70x6mm (6ly) với trọng lượng chuẩn 11,82 kg/mét (tương đương 70,94 kg/cây 6m) là dòng thép hộp siêu dày, thuộc phân khúc chịu lực đặc biệt nặng. Với độ dày thành vách lên đến 6mm, sản phẩm này có khả năng chống móp méo tuyệt đối, chịu được áp lực nén cực cao và các tác động va đập hay rung lắc mạnh từ máy móc công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Quy cách cạnh: 70 x 70 mm
- Độ dày thành ống: Đúng 6.0 mm (6ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (6 mét/cây)
- Khối lượng đơn vị: 11,82 kg/mét
- Khối lượng tổng: 70,94 kg/cây (Dung sai nhà sản xuất thường dao động trong khoảng ±2% đến ±5% tùy lô hàng).
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, Q345, STKR400.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), TCVN 3783-83.
Báo giá tham khảo mới nhất (Tính theo cây dài 6m)
Do có khối lượng phôi thép rất lớn (gần 71kg/cây), dòng thép 6ly này chủ yếu được định giá dựa trên số cân thực tế hoặc theo barem trực tiếp từ kho tổng:
- Thép hộp vuông đen 70x70x6mm (70,94kg): Khoảng 1.065.000 – 1.205.000 VNĐ/cây (Đơn giá thép đen bản dày dao động từ 15.000 – 17.000 VNĐ/kg)
- Thép hộp vuông mạ kẽm 70x70x6mm (70,94kg): Khoảng 1.275.000 – 1.455.000 VNĐ/cây (Đơn giá hàng mạ kẽm dao động từ 18.000 – 20.500 VNĐ/kg tùy thuộc vào thương hiệu hoặc phương pháp mạ kẽm nhúng nóng).
Đặc tính tiết diện mặt cắt (Section Properties)
Các kỹ sư kết cấu sử dụng các thông số mặt cắt này để tính toán sức bền, độ võng và khả năng chịu tải, chịu uốn của thanh thép:
- Diện tích mặt cắt ngang A: ~ 14,27 cm²
- Momen quán tính I_x, I_y: ~ 92,60 cm⁴
- Momen cản uốn W_x, W_y: ~ 26,46 cm³
- Bán kính quán tính i_x, i_y: ~ 2,55 cm
Tiêu chuẩn mác thép và Tính chất cơ lý
Thép hộp 6ly được sản xuất từ phôi thép carbon đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt:
- Tiêu chuẩn áp dụng: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), TCVN 3783-83 (Việt Nam).
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, Q345, STKR400.
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 245 MPa (Tải trọng tối đa thanh thép chịu được mà không bị biến dạng vĩnh viễn).
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 400 – 510 MPa (Lực kéo tối đa gây đứt gãy liên kết kết cấu).
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 21% (Thép có độ dẻo tiêu chuẩn, cho phép thợ hàn mài vát mép và đi đường hàn ngấu sâu nhiều lớp mà không lo nứt toác mối nối khi chịu tải rung lắc mạnh).
Ứng dụng kết cấu tiêu biểu
- Cơ khí hạng nặng: Làm bệ máy công nghiệp công suất lớn, khung sườn xe tải, xe chuyên dụng, chế tạo cẩu trục, cổng trục và các hệ thống đồ gá chịu lực nén cao.
- Xây dựng công nghiệp: Làm cột trụ chịu lực chính cho nhà tiền chế nhiều tầng, dầm chịu tải cho hệ thống sàn chịu lực nặng, kết cấu giàn không gian nhịp lớn.
Ưu thế kết cấu của hệ thép 70,94 kg
- Mối hàn vát mép hoàn hảo: Vách dày 6mm cho phép thợ cơ khí thoải mái mài vát cạnh để đi đường hàn ngấu sâu (hàn kết cấu đa lớp), đảm bảo mối nối chịu lực xé cực tốt mà không sợ cháy hay lủng bề mặt.
- Khả năng chịu nén cốt lớn: Thích hợp làm cột trụ chịu lực trọng trường trực tiếp cho các sàn bê tông nhẹ, khung đỡ máy bo, máy cắt CNC công suất lớn, hoặc hệ thống cầu trục nhà xưởng chịu tải nặng.
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
