Thép tấm 1E0170 dày 9mm 13.6mm 15.5mm

Thép tấm 1E0170 dày 9mm 13.6mm 15.5mm

Thép tấm 1E0170 là loại thép tấm kết cấu cacbon chất lượng cao được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật riêng độc quyền của hãng Caterpillar (CAT) — tập đoàn sản xuất máy móc, thiết bị xây dựng và khai thác mỏ hàng đầu thế giới của Mỹ.

Các thông số độ dày 9mm, 13.6mm, và 15.5mm là các kích thước độ dày đặc thù (thường quy đổi từ hệ inch của Mỹ) được đặt hàng và cắt quy cách riêng để chế tạo các chi tiết máy, linh kiện hoặc vỏ bọc chịu lực cho thiết bị của hãng Caterpillar.

  • Độ bền cao & Dễ hàn: Đây là loại thép kết cấu yêu cầu giới hạn chảy tối thiểu (Yield Strength) là 280 – 290 MPa và độ bền kéo tối thiểu (Tensile Strength) đạt 435 MPa. Thép có hàm lượng cacbon tương đương tối đa là 0.5 giúp đảm bảo tính hàn tốt (good weldability) khi lắp ráp cơ khí nặng.
  • Độ dẻo dai tốt: Độ giãn dài tối thiểu đạt từ 18% đến 20%, giúp vật liệu không bị gãy nứt đột ngột khi chịu tải trọng động lớn.

Thép tấm 1E0170 là dòng thép tấm kết cấu chất lượng cao (Structural Steel Plate) được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật độc quyền của tập đoàn Caterpillar (CAT Spec). Khác với dòng thép siêu cứng Q&T chịu mài mòn như 1E1006, mác 1E0170 được tối ưu hóa đặc biệt cho các bộ phận kết cấu chịu lực tải trọng tĩnh và tải trọng động mức độ trung bình, yêu cầu giới hạn chảy tối thiểu từ 280 MPa đến 290 MPa kết hợp tính hàn dẻo dai xuất sắc.

Dưới đây là thông tin chi tiết về barem trọng lượng, đặc tính cơ lý và hướng dẫn gia công cho các quy cách độ dày 9mm, 13.6mm, và 15.5mm (ly):

1. Bảng tra trọng lượng tiêu chuẩn (Khối lượng riêng 7.85 g/cm³)

Trọng lượng lý thuyết được tính toán chính xác để phục vụ công tác bóc tách khối lượng phôi cơ khí chính xác theo tiêu chuẩn của Caterpillar:

Độ dày (mm/ly)

Trọng lượng trên 1m² (kg/m²)

Khổ tấm thông dụng 1.5m x 6m (kg/tấm)

Khổ tấm thông dụng 2.0m x 6m (kg/tấm)

Khổ tấm lớn 2.5m x 12m (kg/tấm)

9.0 mm

70.65 kg

635.85

847.80

2,119.50

13.6 mm

106.76 kg

960.84

1,281.12

3,202.80

15.5 mm

121.68 kg

1,095.12

1,460.16

3,650.40

2. Thông số đặc tính cơ lý tiêu chuẩn CAT 1E0170

Theo tài liệu kỹ thuật nội bộ của Caterpillar (Corporate Product & Process Specification):

  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 280 - 290 MPa (Mức cường độ tương đương hoặc nhỉnh hơn dòng thép tấm mác Q345B, A572 Gr.50 hay SM490B).
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Tối thiểu 435 MPa.
  • Độ giãn dài (Elongation): Tối thiểu 20% (cho chiều dài đo 50mm).
  • Tính hàn vượt trội: Trị số Carbon tương đương được khống chế nghiêm ngặt ở mức tối đa 0.50%. Thép sử dụng các nguyên tố hợp kim thấp tinh khiết để gia tăng độ dẻo dai của vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) sau khi hàn.

3. Phân bổ ứng dụng theo dải độ dày 9mm - 15.5mm

Các độ dày này thuộc nhóm tấm mỏng và tầm trung trong dải phôi chế tạo cơ giới nặng của nhà máy, chuyên dùng làm kết cấu chính bao bọc bảo vệ hoặc sườn chịu lực:

  • Độ dày 9mm: Làm các tấm vách ngăn khoang động cơ, tấm che bảo vệ bình nhiên liệu, mui cabin xe lu, xe xúc lật hoặc hệ thống đường ống dẫn khí, phễu xả liệu chịu mài mòn nhẹ.
  • Độ dày 13.6mm & 15.5mm: Chuyên dụng chế tạo sườn hộp (box section panels) của tay cần cẩu, các tấm sàn chịu lực khung sườn xe tải tự đổ hạng nặng CAT, bệ đỡ hệ thống thủy lực, bản mã liên kết chân đế các cụm chi tiết máy cơ giới.

4. Hướng dẫn kỹ thuật gia công cốt lõi

  • Cắt phôi: Với dải độ dày từ 9mm đến 15.5mm, thép 1E0170 rất dễ gia công. Bạn có thể sử dụng cắt Laser công suất lớn hoặc cắt Plasma độ phân giải cao để tạo biên dạng. Đường cắt sẽ không bị hiện tượng biến cứng mép, bề mặt nhẵn bóng thuận tiện cho việc gá đặt.
  • Gia công Hàn (Welding): Đây là mác thép có tính hàn cực kỳ tốt nhờ kiểm soát thấp.
    • Ở dải độ dày này, thép không cần gia nhiệt trước khi hàn ở điều kiện nhiệt độ nhà xưởng thông thường.
    • Có thể áp dụng linh hoạt các phương pháp hàn phổ biến như hàn dây lõi thuốc (FCAW), hàn MIG/MAG hoặc hàn hồ quang tay (SMAW) bằng các dòng que hàn tiêu chuẩn thông dụng (như AWS E7016, E7018).
  • Chấn uốn nguội: Thép tấm 1E0170 có độ dẻo dai cao, cho phép chấn bẻ góc hoặc cuộn lòng máng rất tốt. Bán kính uốn góc tối thiểu khuyến cáo chỉ cần tuân thủ ở mức R ≥ 2.0 × t (với t là độ dày). Bạn chỉ cần mài sạch bavia cạnh cắt trước khi chấn để đường bẻ góc đạt độ mỹ thuật cao nhất, không lo bị rạn chân chim thớ thép.

5. Thông tin đơn vị cung cấp:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490 (gồm các mác phổ biến như SM490A, SM490B, SM490C) dày 29mm là loại thép carbon hợp kim...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC là dòng thép tấm kết cấu hàn cường độ cao, được sản xuất dựa theo...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A là dòng thép carbon hợp kim thấp cường độ cao, được sản xuất phổ biến theo tiêu...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A TMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly là dòng thép tấm cán nóng...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly là dòng thép tấm...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm (70 ly) là loại thép tấm cán nóng kết cấu, được sản xuất theo tiêu...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE là loại thép tấm kết cấu cacbon thấp cán nóng chuyên dụng cho kết cấu hàn...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A là loại thép cấu trúc carbon dẹt dạng tấm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
0937682789