Thép tấm N32A đặc chủng kết cấu cường độ cao dày 10mmly 24mmly

Thép tấm N32A đặc chủng kết cấu cường độ cao dày 10mmly 24mmly

Thép tấm N32A là dòng thép tấm đặc chủng kết cấu cường độ cao cán nóng được sản xuất bởi tập đoàn thép hàng đầu thế giới Nippon Steel (Nhật Bản).

Tương tự như mác Thép N36A, dòng thép này nằm trong phân cấp thép kết cấu chuyên dụng phục vụ cho ngành đóng tàu (Hull Structural Steel), công trình cảng biển và thiết bị áp lực. Ký hiệu số 32 đại diện cho cấp độ bền chảy (Yield Strength) ở mức trung bình-cao, tương đương với chuẩn thép DH32 / EH32 của các tổ chức đăng kiểm quốc tế (cường độ chảy tối thiểu khoảng 315 N/mm² và độ bền kéo đạt 440 - 570 N/mm²).

Thép tấm N32A (thương hiệu Nippon Steel) là dòng thép tấm cường độ cao chuyên dụng cho ngành đóng tàu và công trình biển, tương đương với mác thép AH32 theo các tiêu chuẩn đăng kiểm quốc tế (ClassNK, ABS, LR, DNV). Ký hiệu N32A định danh thép có giới hạn chảy tối thiểu 315–320 N/mm² và được thử nghiệm độ dẻo dai va đập ở 0°C.

Các độ dày 10mm (10ly) và 24mm (24ly) thuộc nhóm thép tấm độ dày trung bình-nặng rất phổ biến của dòng thép đặc chủng N32A (thép kết cấu cường độ cao chuyên dụng cho ngành đóng tàu và công trình biển) từ tập đoàn Nippon Steel (Nhật Bản).

Ở dải độ dày này, thép N32A đạt được sự cân bằng lý tưởng giữa khả năng chịu tải dầm sàn và tính linh hoạt khi gia công chấn uốn, cắt CNC tại xưởng công nghiệp

1. Ứng dụng thực tế theo từng độ dày

  • Độ dày 10mm (10ly): Thường được ứng dụng làm các tấm vách ngăn không chịu lực chính (bulkheads), tấm sàn boong tàu (deck plates), vỏ bọc bồn chứa áp lực thấp hoặc gia công các chi tiết bản mã liên kết khung nhà xưởng . Khổ 10ly giúp tối ưu hóa trọng lượng bản thân của kết cấu vách.
  • Độ dày 24mm (24ly): Thuộc phân khúc kết cấu chịu lực tải trọng nặng. Thường dùng gia công tấm mạn tàu (side shell plating), các tấm dầm xương sườn (frames) chịu mô-men uốn lớn của thân tàu, hoặc tổ hợp thành dầm chữ I, chữ H siêu trọng cho các công trình cầu cảng và chân đế giàn khoan

2. Bảng tra quy cách & trọng lượng lý thuyết chi tiết

Trọng lượng của thép tấm cán nóng N32A được tính toán chính xác dựa trên tỷ trọng tiêu chuẩn là 7.85 kg/mm ⋅ m²

Dưới đây là bảng tra khối lượng chi tiết cho 2 độ dày 10ly và 24ly phối hợp với các khổ phôi thông dụng rộng 1.5m - 2.5m và dài 6m - 12m để bạn bóc tách khối lượng vật tư:

Độ dày (mm)

Khổ rộng (m)

Chiều dài (m)

Khối lượng tiêu chuẩn (kg/m²)

Trọng lượng tổng / Tấm (kg)

10 mm

1.5

6.0

78.50

706.50

10 mm

2.0

6.0

78.50

942.00

10 mm

2.0

12.0

78.50

1,884.00

10 mm

2.5

12.0

78.50

2,355.00

24 mm

1.5

6.0

188.40

1,695.60

24 mm

2.0

6.0

188.40

2,260.80

24 mm

2.0

12.0

188.40

4,521.60

24 mm

2.5

12.0

188.40

5,652.00

3. Đặc tính kỹ thuật gia công (Dày 10mm & 24mm)

  • Tính hàn liên kết ưu việt: Với độ dày 10mm và 24mm, nhờ hàm lượng đương lượng cacbon thấp từ công nghệ luyện kim Nippon Steel, thép N32A cho phép thợ hàn gia công liên tục bằng robot hàn tự động (SAW, MIG/MAG). Thép hạn chế tối đa nguy cơ nứt chân chim tại vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ), đặc biệt tấm 10mm không cần gia nhiệt trước khi hàn.
  • Chất lượng đường cắt CNC chính xác: Thép cán nóng của hãng có cấu trúc thớ mịn, giúp bề mặt phẳng dẹt đều. Khi đưa vào máy cắt Plasma CNC hoặc cắt Laser công nghiệp, mạch cắt rất ngọt, phẳng mịn, ít tạo xỉ cứng ở cạnh cắt, giúp tiết kiệm thời gian mài phẳng bản mã.
  • Kháng phá hủy giòn bề mặt: Cả hai độ dày này đều vượt qua các bài kiểm tra va đập Charpy nghiêm ngặt ở điều kiện nhiệt độ môi trường biển đóng băng (0°C đến -20°C), đảm bảo tấm vách chịu lực không bị nứt gãy đột ngột khi tàu chịu tác động va đập của sóng hoặc tải trọng động học lớn.

4. Thông tin đơn vị cung cấp:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490 (gồm các mác phổ biến như SM490A, SM490B, SM490C) dày 29mm là loại thép carbon hợp kim...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC là dòng thép tấm kết cấu hàn cường độ cao, được sản xuất dựa theo...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A là dòng thép carbon hợp kim thấp cường độ cao, được sản xuất phổ biến theo tiêu...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A TMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly là dòng thép tấm cán nóng...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly là dòng thép tấm...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm (70 ly) là loại thép tấm cán nóng kết cấu, được sản xuất theo tiêu...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE là loại thép tấm kết cấu cacbon thấp cán nóng chuyên dụng cho kết cấu hàn...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A là loại thép cấu trúc carbon dẹt dạng tấm, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng...

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490BTMC dày 29mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A-TMC-WC- dày 22mmly 25mmly 28mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490A dày 24mmly 16mmly 28mmly 85mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490ATMC 8/9/10/11.45/12/16/22/25/40mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM490A 6/7/10/12/16/17/19/22/25/28/40/70/100mmly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400B dày 70mm/70ly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A-CORSPACE dày 10mmly 11mmly 14mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly

Thép tấm SM400A dày 9 11 13 14 17 19 20 21 22 25 26 mmly
0937682789