Thép tấm NSFR490B-SM490B/NSLT490B-SM490B/NSLT490C-SN490C 12/14/19/28/36mmly
Thép tấm NSFR490B-SM490B/NSLT490B-SM490B/NSLT490C-SN490C 12/14/19/28/36mmly
Thép tấm NSFR490B-SM490B, NSLT490B-SM490B, và NSLT490C-SN490C là các dòng thép tấm kết cấu cường độ cao đặc chủng, thường được phát triển bởi tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản là Nippon Steel (ký hiệu NS đứng đầu). Chúng được thiết kế để đáp ứng đồng thời tiêu chuẩn nội bộ nghiêm ngặt của nhà sản xuất (NS) và các tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản phổ biến như JIS G3106 (mác SM) hoặc JIS G3136 (mác SN).
Thép tấm NSFR490B / SM490B (Thép kháng hỏa - Fire Resistant)
- Ý nghĩa ký hiệu: NSFR viết tắt của Nippon Steel Fire Resistant (Thép chống cháy/kháng hỏa). SM490B là mác thép kết cấu hàn theo tiêu chuẩn JIS G3106.
- Đặc tính nổi bật: Dòng thép này có khả năng giữ được tối thiểu 2/3 giới hạn bền chịu lực ở nhiệt độ cao lên tới 600°C. Thép kết cấu thông thường thường bị mất cường độ rất nhanh khi nhiệt độ vượt quá 350°C.
- Ứng dụng: Chuyên dụng cho kết cấu thép của các tòa nhà cao tầng, nhà xưởng, bãi đỗ xe trên cao nhằm giảm bớt độ dày của lớp sơn chống cháy hoặc bê tông bọc bảo vệ, giúp tối ưu chi phí và không gian kiến trúc.
Thép tấm NSFR490B, NSLT490B, và NSLT490C là các mác thép tính năng cao, độc quyền nghiên cứu và phát triển bởi tập đoàn Nippon Steel (Nhật Bản). Chúng thường được đồng cấp định danh (Mác kép) với tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản như JIS G3106 (SM490B) hoặc JIS G3136 (SN490C).
Sự kết hợp này nhằm đáp ứng những yêu cầu kỹ thuật vô cùng khắc nghiệt về chống cháy, chống gãy giòn ở nhiệt độ âm sâu và chống động đất cho các dự án nhà cao tầng hiện đại, cầu đường hay giàn không gian nhịp lớn.
Dưới đây là thông tin chi tiết kỹ thuật cho dải độ dày bạn yêu cầu: 12mm, 14mm, 19mm, 28mm, và 36mm ( kỹ thuật phổ biến là 28mm và 36mm).
I. Bản chất kỹ thuật của các ký hiệu đặc chủng từ Nippon Steel
- NSFR490B-SM490B (NSFR = Nippon Steel Fire Resistant):
- Thép kết cấu chống cháy. Thép kết cấu thông thường sẽ mất 50% khả năng chịu lực khi nhiệt độ đạt 350°C. Tuy nhiên, dòng mác NSFR490B được thiết kế để giữ lại hơn 2/3 giới hạn chảy ban đầu ngay cả ở nhiệt độ 600°C.
- Ứng dụng này giúp tòa nhà trụ vững khi xảy ra hỏa hoạn, kéo dài thời gian sơ tán và giảm thiểu chi phí cho lớp sơn chống cháy bao bọc bên ngoài cấu kiện.
- NSLT490B-SM490B / NSLT490C-SN490C (NSLT = Nippon Steel Low Temperature):
- Thép đảm bảo độ dai va đập ở nhiệt độ âm sâu (Low Temperature Toughness). Hậu tố -LT cam kết vật liệu chống lại hiện tượng phá hủy giòn khi chịu ứng suất động lực học lớn trong môi trường lạnh giá.
- Tiêu chuẩn bắt buộc hấp thụ năng lượng Charpy V-Notch đạt tối thiểu 27 Joules tại nhiệt độ -25°C hoặc -30°C (vượt trội hơn hẳn mức mác SM490B thông thường chỉ thử nghiệm ở 0°C).
- Sự phối hợp với mác SN490C (thép chuyên dụng chống động đất cho nhà cao tầng) giúp cấu kiện vừa có khả năng hấp thụ năng lượng rung chấn tuyệt vời, vừa chịu mỏi tốt, chống hoàn toàn hiện tượng xé tầng/tách lớp (Lamellar Tearing) nhờ kiểm soát nghiêm ngặt cơ tính phương chiều dày (phương Z).
II. Bảng tra quy cách & Trọng lượng tấm chính xác
(Áp dụng tỷ trọng thép kết cấu đặc chủng của Nhật Bản: 7,850 kg/m³. Công thức: Khối lượng = Dày x Rộng x Dài x 7.85)
|
Độ dày (mm/ly) |
Khối lượng trên 1m² (kg) |
Trọng lượng khổ nhỏ (2.0m x 6.0m) |
Trọng lượng khổ lớn dự án (2.5m x 12.0m) |
|
12 mm |
94.20 kg |
1,130.40 kg/tấm |
2,826.00 kg/tấm |
|
14 mm |
109.90 kg |
1,318.80 kg/tấm |
3,297.00 kg/tấm |
|
19 mm |
149.15 kg |
1,789.80 kg/tấm |
4,474.50 kg/tấm |
|
28 mm |
219.80 kg |
2,637.60 kg/tấm |
6,594.00 kg/tấm |
|
36 mm |
282.60 kg |
3,391.20 kg/tấm |
8,478.00 kg/tấm |
Lưu ý gia công: Toàn bộ dải độ dày từ 12mm đến 36mm của các mác thép tính năng cao này đều được kiểm soát bằng công nghệ cán cơ - nhiệt luyện kiểm soát gia tốc (TMCP). Do đó, tấm thép có độ phẳng bề mặt cực cao, khi sử dụng máy cắt Laser công suất lớn hoặc Plasma CNC sẽ cho đường cắt sắc nét, không bị cong vênh vặn xoắn phôi do ứng suất dư.
III. Đặc tính cơ lý cốt lõi (Mác cường độ 490 MPa)
Cơ tính được khống chế nghiêm ngặt ở nhiệt độ phòng nhằm đảm bảo khả năng chịu tải kết cấu móng và khung nhà cao tầng:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 490 – 610 MPa (áp dụng đồng nhất cho cả 3 mác thép).
- Giới hạn chảy (Yield Strength):
- Dải độ dày từ 12mm đến 16mm: Tối thiểu 325 MPa.
- Dải độ dày từ 19mm đến 36mm: Tối thiểu 315 MPa.
- Độ giãn dài (Elongation): Tối thiểu 22%.
- Độ dẻo dai va đập (Thử nghiệm Charpy):
- Mác NSFR490B / SM490B: Đạt ≥ 27 Joules tại 0°C.
- Mác NSLT490B / NSLT490C: Đạt ≥ 27 Joules tại -25°C (Cam kết độ an toàn tuyệt đối trước rủi ro nứt gãy giòn).
IV. Thành phần hóa học siêu tinh khiết (% khối lượng quy định)
Để đạt được các đặc tính lý tưởng về chống cháy hoặc chịu nhiệt độ âm mà không cần đẩy hàm lượng Carbon lên cao (tránh làm giòn và gây khó hàn), Nippon Steel áp dụng quy trình tinh luyện tinh khiết chân ngoại:
- Cacbon (C): Tối đa 0.18% (Đảm bảo tính dẻo dai và tối ưu hóa hoàn toàn cho các đường hàn liên tục).
- Mangan (Mn): Tối đa 1.60% (Tăng cường độ liên kết biên giới hạt, cải thiện độ thấu tôi khi cán).
- Silicon (Si): Tối đa 0.35% (Khử oxy triệt để tạo dòng thép lắng hoàn toàn siêu sạch).
- Phốt pho (P) & Lưu huỳnh (S): Kiểm soát cực thấp P ≤ 0.025% và S ≤ 0.010% (Riêng dòng mác phối SN490C, Lưu huỳnh được ép xuống dưới 0.005% để triệt tiêu hoàn toàn tạp chất Sunfua, chống xé xé tầng theo phương Z khi hàn uốn góc).
- Hợp kim vi lượng bổ sung (Mo, Nb, V, Ti): Đối với dòng chống cháy NSFR, nhà máy bổ sung lượng nhỏ Molynden (Mo) và Niobi (Nb) để ghim giữ cấu trúc hạt không bị phá hủy hay trượt tinh thể khi bồn/khung nhà bị nung nóng lên mức 600°C.
V. Ứng dụng thực tế cấu kiện
Dải độ dày từ 12mm đến 36mm của nhóm mác thép mác kép cao cấp này phục vụ cho các hạng mục trọng điểm:
- Mác NSFR490B-SM490B: Chuyên dùng tổ hợp làm dầm chính, cột chịu lực (H-shape, Box column) cho các dự án siêu đô thị, trung tâm thương mại, sân bay, nhà ga lớn, nơi có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn phòng cháy chữa cháy mà không muốn lãng phí độ dày bê tông ốp bọc.
- Mác NSLT490B / NSLT490C-SN490C: Chuyên dùng làm các nút liên kết hình học phức tạp chịu ứng suất đa phương, các tai bản mã gông liên kết dầm-cột cho nhà cao tầng vùng có nguy cơ động đất, kết cấu công trình ngoài khơi, hoặc cấu kiện cầu đường tại các vùng khí hậu có biên độ nhiệt độ lạnh sâu về đêm.
VI. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
