Thép thanh gân vằn D50-phi 50 Hòa Phát CB400
Thép thanh gân vằn D50-phi 50 Hòa Phát CB400
Thép thanh gân vằn D50-phi 50 Hòa Phát CB400 là loại thép cốt bê tông dạng thanh có gân, kích thước đường kính mặt cắt ngang danh nghĩa siêu lớn 50mm, đạt cấp độ bền mác CB400 và được sản xuất bởi Tập đoàn Hòa Phát.
Đây là dòng thép xây dựng thuộc phân khúc đặc biệt "đại cỡ" (kích thước lớn bậc nhất trong nhóm thép thanh xây dựng thông dụng), được ví như các kết cấu xương sống, chuyên gánh các tải trọng khổng lồ tại các vị trí trọng yếu của công trình.
Bóc tách ý nghĩa các ký hiệu kỹ thuật
- Thép thanh gân vằn (Thép cây): Thép dạng thanh dài có bề mặt dập nổi các đường gân xéo hình xương cá hoặc xoắn ốc chạy dọc thân. Các gân này đóng vai trò tối đa hóa lực ma sát, tạo độ bám dính và liên kết bền chặt tuyệt đối giữa cây thép với khối bê tông bao quanh.
- D50 / Phi 50 (Φ50): Biểu thị kích thước đường kính mặt cắt danh nghĩa của thanh thép chính xác là 50 milimét.
- Mác thép CB400: Cấp độ bền của cốt thép được quy định theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2:2018
- C: Viết tắt của Cấp.
- B: Viết tắt của Bền.
- 400: Giới hạn chảy tối thiểu (cường độ chống chịu uốn hoặc nén cốt lõi) của thép phải đạt 400 MPa (tương đương 400 N/mm²).
Thép thanh gân vằn D50-phi 50 Hòa Phát CB400 là gì?
Thép thanh gân vằn D50 (phi 50) Hòa Phát mác CB400 là sản phẩm có kích thước lớn nhất trong phân khúc thép thanh gân xây dựng của Tập đoàn Hòa Phát. Đây là dòng thép siêu trọng đặc thù, chuyên dùng làm cốt chịu lực cốt lõi cho các kết cấu siêu cường, siêu trọng chịu tải trọng cực hạn như: móng hầm sâu của tòa nhà chọc trời, trụ pin đại công trình cầu vượt biển, đập thủy điện khổng lồ, bệ móng máy hạng nặng và hệ thống cảng biển quốc tế.
Dưới đây là thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật, barem trọng lượng, đặc tính cơ lý và cách nghiệm thu sản phẩm chính hãng:
1. Thông số hình học & Quy cách đóng gói
- Đường kính danh nghĩa (d): 50 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây.
- Trọng lượng tiêu chuẩn (Barem): 180,18 kg/cây (tương đương khoảng 15,40 kg/mét).
- Quy cách đóng bó nhà máy: 15 cây/bó (được tính toán để duy trì tải trọng an toàn ~2,7 tấn/bó, thuận tiện cho việc cẩu tải).
- Số lượng cây trên một tấn: 1 tấn thép D50 Hòa Phát chỉ tương đương khoảng 5,5 cây.
2. Đặc tính cơ lý & Tiêu chuẩn áp dụng
Sản phẩm được sản xuất bằng quy trình cán nóng áp lực cao, tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn cho cốt bê tông):
|
Chỉ tiêu cơ lý |
Yêu cầu kỹ thuật (Mác CB400) |
Ý nghĩa thực tế |
|
Giới hạn chảy (Yield Strength) |
≥ 400 MPa (N/mm²) |
Mức chịu tải cực đại bảo vệ khối móng siêu trọng không bị biến dạng hay nún sụt vĩnh viễn. |
|
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) |
≥ 570 MPa (N/mm²) |
Điểm giới hạn giữ an toàn tuyệt đối cho toàn bộ cấu kiện bê tông dưới áp lực đè nén khổng lồ. |
|
Độ giãn dài tương đối |
≥ 14% |
Đảm bảo tính dẻo dai cao, giúp công trình cô lập và triệt tiêu các rung chấn mạnh từ lòng đất. |
|
Khả năng uốn |
Thử nghiệm uốn nguội đạt chuẩn |
Đạt độ dẻo tiêu chuẩn để kết nối các mối nối chịu lực (thường dùng ống nối coupler chuyên dụng). |
3. Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát D50 CB400 chính hãng
Thép phi 50 có giá trị kinh tế và tầm quan trọng đặc biệt đối với kết cấu chịu lực chính. Khi nghiệm thu vật tư tại công trường, bạn cần kiểm tra kỹ các đặc điểm trực quan sau:
- Ký hiệu dập nổi trên thân: Thân cây thép được dập nổi sắc nét, khoảng cách đều đặn theo thứ tự: Logo 3 mũi tên hướng lên → Chữ HOAPHAT → Ký hiệu đường kính "50" → Ký hiệu mác thép "V" (chữ "V" đại diện cho dòng mác thép thanh vằn cường độ cao mác CB400-V).
- Ngoại quan sản phẩm: Bề mặt căng phẳng, gân xương cá nổi cao và sắc cạnh, không có vết rỗ hay móp méo. Thép có màu xanh đen đặc trưng của thép mới xuất xưởng. Hai đầu cây thép tròn đều, cắt phẳng dứt khoát bằng máy công suất lớn.
- Tem nhãn đầu bó: Mỗi bó thép nguyên bản 15 cây đều được gắn thẻ tem nhãn chống hàng giả của Hòa Phát, tích hợp mã QR/mã vạch để tra cứu trực tiếp số lô, ngày giờ sản xuất, chứng chỉ chất lượng sản phẩm (CO-CQ) đi kèm.
4. Báo giá tham khảo
- Giá tính theo kg: Dao động từ 15.700 – 17.800 VNĐ/kg (Giá chưa bao gồm VAT và cước xe cẩu vận chuyển, biến động liên tục theo giá phôi thép thị trường).
- Giá tính theo cây: Khoảng 2.830.000 – 3.200.000 VNĐ/cây.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
