Thép hộp 50x80x6 mm (6ly)
Thép hộp 50x80x6 mm (6ly)
Thép hộp chữ nhật kích thước 50x80 mm (chiều rộng 50mm, chiều dài 80mm, độ dày 6 ly) có trọng lượng lý thuyết khoảng 10.88 kg/mét tương đương 65.28 kg/cây 6 mét là hàng đặt đặc thù gia công riêng cho các kết cấu chịu lực cực lớn.
Thông số kỹ thuật chung
- Quy cách mặt cắt: Chiều rộng 50 mm x Chiều dài 80 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây (hoặc cắt theo yêu cầu dự án).
- Độ dày phổ biến: 6mm (6ly)
- Trọng lượng: ~10.88 kg/m đến ~65.28 kg/cây
- Chủng loại bề mặt: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm.
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS G3466, ASTM A500.
Thép hộp chữ nhật 50x80x6 mm (hay sắt hộp 50x80 dày 6 ly, nặng 65.28 kg/cây 6m) thuộc nhóm sản phẩm thép hộp siêu nặng (extra heavy-duty). Đây là dòng hàng đặt đặc thù, gia công riêng hoặc nhập khẩu chuyên dụng cho các cấu kiện chịu lực cực lớn. Kích thước mặt cắt 50x80 mm kết hợp với độ dày thành ống lên tới 6mm mang lại khả năng chống vặn xoắn, kháng lực xé và chịu lực nén đỉnh cao ở những vị trí chịu tải trọng nguy hiểm.
Thép hộp 50x80x6 mm (6ly)

Dưới đây là bảng tổng hợp và hệ thống hóa chi tiết toàn bộ thông tin kỹ thuật của sản phẩm dựa trên các tiêu chuẩn sản xuất công nghiệp nặng:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thuộc tính kết cấu |
Thông số chi tiết |
|
Kích thước mặt cắt |
50 mm x 80 mm (Rộng x Dài) |
|
Độ dày thành thép |
6.0 mm (6 ly) |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét/cây — có hỗ trợ gia công cắt ngắn theo bản vẽ dự án) |
|
Trọng lượng đơn vị |
~10.88 kg/mét |
|
Trọng lượng tổng cây 6m |
~65.28 kg/cây (Dung sai cho phép từ nhà máy: ±2% đến ±5%) |
|
Mác thép chịu lực |
SS400, A36, Q235B, Q345B, S355JR |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
TCVN (Việt Nam), JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ) |
|
Đặc thù cung ứng |
Đa số là hàng nhập khẩu hoặc đặt đơn hàng gia công đúc phôi theo lô lớn từ các nhà máy kết cấu chuyên dụng. |
Phân loại bề mặt bảo vệ
- Dòng Thép Đen (Cán nóng): Phủ lớp oxit sắt màu xanh đen hoặc xám xỉn nguyên bản. Thường được ứng dụng cho các cấu kiện chịu lực chôn ngầm trong lòng đất, đúc trong bê tông, hoặc làm hệ khung kết cấu sau đó thợ cơ khí sẽ tiến hành phun cát chà nhám và quét sơn chống rỉ hai thành phần (như sơn gốc Epoxy hoặc sơn tàu biển).
- Dòng Mạ Kẽm / Nhúng Nóng: Được bao phủ bởi lớp kẽm bảo vệ có độ dày tiêu chuẩn, giúp ngăn chặn hoàn toàn hiện tượng oxy hóa ăn mòn từ nước mưa, axit, hóa chất và muối biển. Sự kết hợp giữa độ dày 6 ly cốt lõi và lớp mạ kẽm mang lại tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm dưới thời tiết khắc nghiệt ngoài trời.
Ứng dụng thực tế hạng nặng
Quy cách 50x80x6 mm có tỷ trọng cực lớn (1 tấn thép chỉ chứa khoảng 15 cây 6m). Do đó, sản phẩm này chỉ được sử dụng ở các hạng mục cơ khí hạng nặng và công trình công nghiệp đặc thù:
- Công nghiệp cơ khí & Xe chuyên dụng: Làm bệ đỡ máy, chân đế triệt tiêu rung chấn cường độ cao cho hệ thống máy dập, máy nghiền công suất lớn; gia công khung sườn chịu tải trọng chính cho xe tải siêu trường siêu trọng, xe cẩu, rơ-moóc hoặc các loại thiết bị khai khoáng.
- Xây dựng kết cấu thép lớn: Làm cột trụ, dầm sàn dầm gối chịu tải chịu nén cực lớn trong kết cấu nhà thép tiền chế nhiều tầng, hệ thống giàn không gian nhịp lớn, giàn giáo chịu tải nặng chịu rung lắc cao.
- Ngành công nghiệp dầu khí & Cảng biển: Giá đỡ hệ thống đường ống áp lực cao, các cấu kiện cơ khí trong giàn khoan dầu khí biển sâu, kết cấu chịu tải cho hệ thống bến cảng, trạm biến áp công nghiệp
Yêu cầu quản lý chất lượng & Hồ sơ CO-CQ
Vì thép 6 ly chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực nguy hiểm của công trình, việc kiểm định chất lượng vật liệu vô cùng khắt khe. Thép Đại Phúc Vinh phân phối sắt thép công nghiệp uy tín khi xuất kho cung cấp:
- Hồ sơ CO (Certificate of Origin): Chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc xuất xứ của lô hàng (hàng nhập khẩu quốc tế hay hàng đúc tại nhà máy nội địa lớn).
- Hồ sơ CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng phôi thép đạt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật (giới hạn chảy, độ kéo đứt, giới hạn đàn hồi) và chuẩn xác về mặt kích thước hình học.
Giá thép hộp 50x80x6 mm (nặng 65.28 kg/cây 6m)
Giá thép hộp chữ nhật 50x80x6 mm với trọng lượng chuẩn quy định 65.28 kg/cây 6m hiện nay dao động phổ biến từ 16.000đ – 19.500đ/kg đối với dòng thép đen và từ 21.000đ – 27.500đ/kg đối với dòng thép mạ kẽm do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:
Khi quy đổi cụ thể theo đơn giá cho mỗi cây tiêu chuẩn dài 6 mét (trọng lượng 65.28 kg):
- Thép hộp chữ nhật 50x80x6 mm Đen: Khoảng 1.044.000đ – 1.273.000đ/cây
- Thép hộp chữ nhật 50x80x6 mm Mạ kẽm: Khoảng 1.370.000đ – 1.795.000đ/cây
Bảng báo giá tham khảo theo hệ thống phân phối (Đã bao gồm VAT)
Do độ dày 6 ly (6mm) thuộc phân khúc hàng đặc chủng siêu dày (extra heavy-duty), mức giá sẽ có sự chênh lệch tùy thuộc vào chứng chỉ mác thép (SS400, A36, Q345B, S355JR) và nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm:
|
Phân khúc nguồn hàng |
Giá Thép Đen (VND/cây 6m) |
Giá Thép Mạ Kẽm (VND/cây 6m) |
Đặc điểm phân phối & Chứng từ |
|
Hàng Nhập Khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc...) |
1.044.000 – 1.175.000 |
1.370.000 – 1.565.000 |
Phổ biến nhất ở quy cách này, mác thép cường độ cao, thành ống chuẩn ly tối đa, đầy đủ CO/CQ. |
|
Hàng Nội Địa Kết Cấu (Đặt gia công/đúc từ nhà máy lớn) |
1.110.000 – 1.273.000 |
1.480.000 – 1.795.000 |
Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN, JIS, đáp ứng tốt cho các công trình nhà thầu lớn, cần đặt hàng theo lô. |
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
