Thép hộp 60x120x2mm (2ly)
Thép hộp 60x120x2mm (2ly)
Thép hộp 60x120x2mm là loại thép hộp chữ nhật có kích thước hai cạnh 60 mm và 120 mm, độ dày thành thép 2 mm (2 ly), chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 m mỗi cây.
- Kích thước tiết diện: 60 mm x 120 mm
- Độ dày thành thép: 2.0 mm (2 ly)
- Chiều dài cây: 6 m
- Trọng lượng tham khảo: Khoảng 33,02 kg/cây 6 m
- Chủng loại bề mặt: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm
- Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến: ASTM, JIS, EN, GOST, SS400, A36...
Thông tin chi tiết Thép hộp 60x120x2mm (2ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp chữ nhật 60x120x2mm (2ly). Đây là một trong những kích thước xà gồ chịu lực phổ biến nhất trong xây dựng dân dụng và công nghiệp:
1. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
- Quy cách (Kích thước): 60mm x 120mm (hoặc 120mm x 60mm)
- Độ dày thành ống: 2.0 mm (2ly)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét
- Trọng lượng lý thuyết: 5.50 kg/mét (tương đương khoảng 33.02 kg/cây 6 mét tùy thuộc vào độ bo góc và barem sai số cho phép của từng nhà máy).
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500, JIS G3466, TCVN.
- Mác thép thông dụng: SS400, Q235B, A36, STKR400.
2. Phân loại bề mặt phổ biến
- Thép hộp đen 60x120x2mm: Có màu xanh đen oxit đặc trưng của phôi thép cán nóng. Do bản bụng rộng (120mm) nhưng thành thép tương đối mỏng (2ly), loại này có độ dẻo tốt, dễ gia công cắt hàn, thích hợp làm hệ khung trong nhà hoặc các cấu kiện cần sơn phủ màu.
- Thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm: Bề mặt được phủ kẽm trắng bạc sáng bóng giúp bảo vệ lõi sắt khỏi hiện tượng ăn mòn bẩm sinh. Được sử dụng nhiều nhất để làm xà gồ mái ngoài trời, chịu được thời tiết ẩm ướt mà không cần tốn chi phí sơn chống rỉ định kỳ.
3. Các thông số đặc trưng hình học (Phục vụ tính toán sức bền)
- Diện tích mặt cắt ngang (A): ~ 6.85 cm²
- Mô-men quán tính: Ix ≈ 128.45 cm⁴ (Phương đứng chịu uốn cực tốt khi đặt cạnh 120mm thẳng đứng) ; Iy ≈ 41.12 cm⁴
- Mô-men chống uốn: Wx ≈ 21.41 cm³ ; Wy ≈ 13.71 cm³
- Bán kính quán tính: rx ≈ 4.33 cm ; ry ≈ 2.45 cm
4. Quy cách đóng bó từ nhà máy
- Số lượng cây/bó: Tùy quy chuẩn đai kiện của từng thương hiệu (như Hòa Phát, Hoa Sen), dòng hộp lớn 60x120 thường được đóng theo quy cách 16 cây/bó, 20 cây/bó hoặc 24 cây/bó để thuận tiện cho việc nâng hạ bằng xe cẩu (Trọng lượng mỗi bó dao động khoảng 550kg – 800kg).
5. Bảng giá tham khảo mới nhất (Cập nhật tháng 10/2026)
Đơn giá dòng thép hộp chữ nhật cỡ lớn 60x120x2mm tính theo kg dao động phổ biến từ 17.500đ – 22.800đ/kg tùy bề mặt lớp phủ và nhà máy cung cấp:
|
Loại thép hộp (60x120x2mm) |
Trọng lượng (Kg/Cây 6m) |
Đơn giá ước tính (VNĐ/Cây) |
Nhà cung cấp / Thương hiệu tiêu biểu |
|
Thép hộp đen |
~ 33.02 |
570.000 – 610.000 |
Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
|
Thép hộp mạ kẽm |
~ 33.02 |
650.000 – 720.000 |
Thép Đại Phúc Vinh, Alpha Steel |
Lưu ý: Báo giá đã bao gồm VAT 10% nhưng chưa tính chi phí vận chuyển. Khi mua hàng số lượng lớn (hàng tấn trở lên) cho dự án, các tổng kho thường chiết khấu thêm từ 300đ - 500đ/kg.
6. Ứng dụng thực tế
Với ưu thế mặt cắt chữ nhật bản rộng (chiều cao dầm lên tới 12cm khi đặt đứng), sản phẩm mang lại khả năng chống võng theo phương đứng cực kỳ ưu việt:
- Làm đòn tay chịu lực chính, xà gồ đỡ mái tôn cho các công trình nhà xưởng, mái che sân xe, giàn hoa biệt thự.
- Làm khung xương chính cho sàn gác lửng, sàn bê tông nhẹ, nhà lắp ghép thông minh.
- Gia công cơ khí: Chế tạo khung sườn các loại xe tải, thùng bệ máy móc chịu lực phẳng dẹt, kết cấu cổng ra vào cơ quan rộng.
7. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
