Thép hộp 65x65x5 mm (dày 5ly)
Thép hộp 65x65x5 mm (dày 5ly)
Thép hộp vuông 65x65x5 mm (độ dày 5 ly) có các thông số kỹ thuật cơ bản sau:
- Kích thước: 65 mm x 65 mm
- Độ dày: 5 mm (5 ly)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.000 mm (6 mét)
- Khối lượng trên 1 mét dài: Khoảng 9,25 kg/mét
- Khối lượng trên 1 cây 6 mét: Khoảng 55.54 kg/cây
- Dung sai cho phép: Thường từ ± 2% đến ± 5% theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A36, JIS G3101 SS400 hoặc Q355B (tùy thuộc vào mác thép và nhà cung cấp).
Thép hộp 65x65x5 mm (dày 5ly)

Thép hộp vuông kích thước 65x65x5mm là dòng thép hộp cỡ trung có thành dày (5 ly), sở hữu khả năng chịu tải trọng nặng và chống vặn xoắn cực tốt. Dưới đây là bảng tổng hợp thông số kỹ thuật chi tiết, công thức tính toán khối lượng thực tế và các lưu ý kỹ thuật khi thi công.
1. Thông số kỹ thuật chi tiết & Phân loại mác thép
|
Thuộc tính hình học |
Thông số tiêu chuẩn |
Ghi chú kỹ thuật |
|
Kích thước mặt cắt |
65 x 65 mm |
Cạnh vuông đều 6.5 cm |
|
Độ dày thành ống |
5.0 mm (5 ly) |
Thuộc phân khúc thành dày, chịu lực nén đứng rất tốt |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét) |
Hỗ trợ cắt theo quy cách công trình nếu đặt hàng dự án |
|
Trọng lượng lý thuyết |
9.25 kg/mét |
~ 55.54 kg/cây 6m (Mác carbon thông thường như SS400, A36) |
|
Tiêu chuẩn chất lượng |
ASTM A500 / JIS G3466 |
Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, bề mặt nhẵn phẳng chống rỗ |
- Mác thép carbon thường: SS400, A36, Q235, STKR400 (Dễ gia công, phổ biến trong xây dựng dân dụng).
- Mác thép cường độ cao: Q355B, S355JR (Tăng khả năng chống mỏi, chịu va đập ở nhiệt độ thấp và có tính chất cơ học vượt trội).
2. Công thức tính & Giải trình chênh lệch khối lượng
Trọng lượng tiêu chuẩn góc vuông lý thuyết:
Trong đó: Cạnh A = 65mm; Độ dày d = 5mm; Khối lượng riêng thép = 7.85 g/cm³.
- Kết quả tính toán lý thuyết: tương đương 55.54 kg/cây 6m
- Biến động thực tế: Đối với dòng thép đúc hoặc cán nóng thành dày 5 ly, các góc vuông thường có độ bo tròn (bán kính góc R) lớn hơn quy trình cán mỏng. Riêng với dòng mác thép cường độ cao như Q355B, độ nén phôi và thành phần hợp kim làm tỷ trọng thực tế cây tăng lên đáng kể, đạt mức 66.04 kg/cây 6m.
3. Phân loại bề mặt & Biện pháp thi công phù hợp
- Thép hộp đen 65x65x5mm:
- Đặc điểm: Bề mặt màu xanh đen hoặc xám oxit. Giá thành rẻ nhất.
- Thi công: Phù hợp cho các kết cấu trong nhà hoặc bọc bê tông. Thành dày 5mm cho phép liên kết hàn điện (que hàn E4311, E5016) chịu lực tốt mà không sợ thủng hay cháy biên.
- Thép hộp mạ kẽm (Điện phân / Nhúng nóng):
- Đặc điểm: Lớp kẽm bảo vệ lõi khỏi oxy hóa, chống chịu axit và môi trường biển.
- Thi công: Khi hàn nối đầu thép mạ kẽm dày 5mm, bắt buộc phải mài sạch lớp kẽm bề mặt tại vùng hàn để tránh hiện tượng ngậm xỉ kẽm gây nứt mối hàn. Sau khi hàn xong, dùng sơn xịt dặm kẽm lạnh để bảo vệ mối nối.
4. Giá thép hộp 65x65x5 mm (dày 5ly)
Bảng giá thép hộp 65x65x5mm tham khảo mới nhất
Dưới đây là mức giá tham khảo do thép Đại Phúc Vinh cung cấp phân phối dòng thép hộp chịu lực:
|
Loại thép hộp 65x65x5mm |
Đơn giá ước tính (VNĐ/kg) |
Giá ước tính theo cây (VNĐ/Cây 6 mét) |
Đặc điểm bối cảnh sử dụng |
|
Thép hộp Đen (5ly) |
19.000 – 21.000 |
~1.073.000 – 1.185.000 |
Bề mặt xanh đen cán nóng, phôi đặc chắc chống móp vách siêu hạng. Thích hợp làm kết cấu lõi chịu nén lớn hoặc bệ máy. |
|
Thép hộp Mạ Kẽm (5ly) |
19.800 – 22.500 |
~1.119.000 – 1.270.000 |
Lớp mạ kẽm bảo vệ tốt lõi thép bên trong. Chuyên dùng cho kết cấu dầm sàn ngoài trời, môi trường ẩm sương. |
5. Ứng dụng thực tế ngoài công trường
Độ dày thành ống lên tới 5mm giúp dòng thép hộp 65x65 có độ cứng vách cực cao, chuyên dùng cho:
- Hệ chịu lực: Làm cột chống dầm phụ, khung kèo chịu lực chính cho nhà tiền chế, sàn lửng cơ khí.
- Cơ khí chế tạo: Làm khung bệ máy công nghiệp, hệ thống băng tải, khung thùng xe tải, xe chuyên dụng.
- Công nghiệp nặng: Kết cấu đường ống chịu áp lực trung bình trong ngành dầu khí, hóa chất, đóng tàu.
6. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
