Thép hộp 65x65x6 mm (dày 6ly)

Thép hộp 65x65x6 mm (dày 6ly)

Thép hộp 65x65x6mm là loại thép hộp vuông có kích thước cạnh ngoài 65mm x 65mm và độ dày thành thép là 6mm (thường dài 6m/cây). Đây là dòng thép kết cấu dày và có độ chịu lực rất cao.

  • Quy cách: Vuông 65 x 65 mm
  • Độ dày: 6 mm (6 ly)
  • Chiều dài: 6 mét/cây (tiêu chuẩn phổ biến)
  • Trọng lượng: Khoảng 65.28 kg/mét (tương đương khoảng 10.88kg/cây 6m tùy thương hiệu và mác thép).
  • Mác thép phổ biến: Thép kết cấu thông dụng hoặc cường độ cao (như SS400, ASTM A36, Q355B...)

Thông tin chi tiết Thép hộp 65x65x6mm (6ly)

Thép hộp 65x65x6mm (6ly)

Dưới đây là thông tin chi tiết, thông số kỹ thuật và báo giá tham khảo mới nhất cho sản phẩm thép hộp vuông 65x65x6mm (6ly).

Với độ dày thành ống lên tới 6.0mm, đây là độ dày cực đại đặc chủng của quy cách hộp vuông 65x65mm. Sản phẩm này thuộc phân khúc thép hộp siêu dày, chuyên dụng để làm cấu kiện chịu tải trọng cực nặng, kháng lực xé và chống vặn xoắn ở mức độ cao nhất.

1. Thông số kỹ thuật & Barem trọng lượng tiêu chuẩn

  • Kích thước mặt cắt: 65mm x 65mm
  • Độ dày thành ống: 6.0 mm (6 ly)
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6.0 mét
  • Trọng lượng lý thuyết: ~10.88 kg/mét (tương đương khoảng 65.28 kg/cây 6 mét; khối lượng thực tế nghiệm thu tại bãi sẽ dao động theo dung sai nhà máy từ ±5%).
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219.
  • Mác thép chịu lực thông dụng: SS400, A36, Q235, Q345B, S355JR.

2. Phân loại bề mặt và Bảng giá tham khảo (Cập nhật tháng 11/2026)

Quy cách 65x65x6mm là dòng thép hộp đúc/chấn định hình thành dày đặc chủng. Do đó, sản phẩm chủ yếu được tính giá dựa trên barem kilogram thực tế (Giá đã bao gồm VAT 10%):

Loại thép hộp 65x65x6mm

Đơn giá ước tính (VNĐ/kg)

Giá ước tính theo cây (VNĐ/Cây 6m)

Đặc điểm bối cảnh sử dụng

Thép hộp Đen (6ly)

19.500 – 21.500

~1.240.000 – 1.365.000

Bề mặt xanh đen cán nóng, lõi thép đầm đặc chịu lực nén thẳng đứng siêu việt. Thích hợp cho kết cấu bệ máy, khung chịu lực trong nhà.

Mạ kẽm nhúng nóng (6ly)

22.000 – 25.000

~1.400.000 – 1.590.000

Thép đúc được nhúng kẽm nóng bảo vệ toàn diện cả trong lẫn ngoài. Miễn nhiễm với rỉ sét, hóa chất, tuổi thọ công trình trên 60 năm.

3. Các thông số đặc trưng hình học (Phục vụ tính toán cơ học)

  • Diện tích mặt cắt ngang (A): ~ 13.49 cm²
  • Mô-men quán tính (Ix, Iy): ~ 73.1 cm⁴ (Cấu trúc vuông đối xứng giúp kháng uốn đồng đều từ mọi hướng).
  • Mô-men chống uốn (Wx, Wy): ~ 22.5 cm³

4. Ứng dụng thực tế

Sở hữu vách thép siêu dày 6 ly cùng cấu trúc hộp vuông kiên cố, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo cho các hạng mục đòi hỏi hệ số an toàn cực cao:

  • Cơ khí chế tạo nặng: Làm bệ đỡ gầm chịu tải nặng, chassis xe tải, xe cẩu, rơ-moóc; kết cấu chân bệ máy công nghiệp có công suất lớn và độ rung lắc mạnh khi vận hành.
  • Kết cấu xây dựng gánh tải: Làm cột trụ đỡ chính, dầm phụ gánh tải chịu áp lực cao cho nhà thép tiền chế, xưởng công nghiệp nặng hoặc các hệ sàn lửng lắp ghép chịu lực lớn.
  • Hạ tầng kỹ thuật: Hệ giàn đỡ các đường ống áp lực tầm trung, hệ khung treo quảng cáo ngoài trời chịu sức gió lớn hoặc hệ cốp pha chịu lực định hình.

5. Thông tin đơn vị cung cấp:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

 

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)
Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Trọng lượng lý thuyết của thép hộp vuông 75x75x7mm (dài 6 mét) rơi vào khoảng 87,75 kg/cây, tùy...

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)
0937682789