Thép hộp 80x160x9mm (9ly)
Thép hộp 80x160x9mm (9ly)
Thép hộp 80x160x9mm (còn gọi là thép hộp chữ nhật kích thước 80x160 mm, độ dày thành thép 9 mm hay 9 ly, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét/cây) là một loại thép hộp cỡ lớn có kết cấu cực kỳ vững chắc.
- Quy cách (Kích thước phủ bì): Chiều rộng 80mm Chiều cao 60mm
- Độ dày (Ly): 9mm (9 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây(ngoài ra có thể đặt hàng cắt theo yêu cầu hoặc độ dài 12m tùy nhà sản xuất).
- Trọng lượng: Khoảng 185.05kg trên mỗi cây dài 6 mét
- Mác thép / Tiêu chuẩn phổ biến: SS400, A36, Q345, STKR400 theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS G3466, EN.
Thông tin kỹ thuật Thép hộp 80x160x9mm (9ly) trọng lượng 185.05kg/ cây 6 mét

Dưới đây là thông tin kỹ thuật và thông số chi tiết của dòng thép hộp chữ nhật 80x160x9mm có trọng lượng thực tế 185,05 kg/cây 6 mét:
1. Thông số hình học và kích thước
- Kích thước mặt cắt: 80 mm x 160 mm (Cạnh ngắn x Cạnh dài)
- Độ dày thành ống: 9.0 mm (9 ly)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (6 mét)
- Trọng lượng đơn vị: ~30,84 kg/mét
- Trọng lượng tổng (Cây 6m): 185,05 kg/cây
- Đặc điểm biên dạng (R-Corner): Trọng lượng 185,05 kg/cây phản ánh chính xác quy trình cán nóng chất lượng cao theo tiêu chuẩn quốc tế. Phần góc bo tròn (R) được gia công vát mịn vừa giúp tối ưu hóa khối lượng thực tế vừa tăng khả năng phân phối ứng suất, chống nứt gãy cơ học tại các điểm góc vuông khi chịu tải trọng lớn.
2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và Mác thép áp dụng
Sản phẩm thuộc phân khúc thép kết cấu hạng nặng, chủ yếu được nhập khẩu hoặc sản xuất dựa trên các hệ tiêu chuẩn quốc tế khắt khe:
- Tiêu chuẩn JIS G3466 (Nhật Bản): Thường sử dụng mác thép STKR400, STKR490.
- Tiêu chuẩn ASTM A500 (Mỹ): Thường sử dụng mác thép Grade A, Grade B, Grade C.
- Tiêu chuẩn EN 10219 / EN 10210 (Châu Âu): Thường sử dụng mác thép S235JR, S275JR, S355JOH.
- Tiêu chuẩn GB/T 3094 (Trung Quốc): Thường sử dụng mác thép Q235B, Q345B, Q355B.
3. Đặc tính cơ lý và Thành phần hóa học (Tham khảo mác thép Q345B/S355 chịu lực cao)
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 470 – 630 MPa
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Min 345 MPa (Đảm bảo cấu kiện cực kỳ vững chắc, khó bị biến dạng khi gặp chấn động).
- Độ giãn dài tương đối (Elongation): Min 20 - 22%
- Tính hàn: Hàm lượng Carbon tương đương ở mức thấp (≤ 0.20%) phối hợp với các hợp kim như lá Mangan, Silic giúp thép hộp dày 9 ly có mối hàn ngấu tốt, không bị giòn gãy sau khi hàn cơ khí.
4. Phân loại cấu trúc bề mặt
- Thép hộp đen: Mặt cắt nguyên bản lớp oxit xanh đen/đen mờ bền bỉ, được nhà máy bôi dầu bảo quản. Phù hợp thi công trong nhà hoặc sơn màu chống gỉ đồng bộ cấu kiện.
- Thép hộp mạ kẽm (hoặc nhúng nóng): Bề mặt phủ kẽm sáng bóng chống ăn mòn hóa học đỉnh cao. Đặc biệt khuyên dùng cho các công trình lộ thiên, môi trường hóa chất hoặc vùng ven biển mặn.
5. Giá thép hộp 80x160x9mm (9ly) trọng lượng 185.05kg/ cây 6 mét
Dòng sản phẩm thép hộp chữ nhật 80x160x9mm có trọng lượng thực tế 185,05 kg/cây 6m (phân khúc thép kết cấu hạng nặng chịu lực cao) hiện tại có mức giá giao dịch tham khảo do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp như sau:
Giá bán tham khảo (Chưa bao gồm VAT 10%):
- Giá tính theo kg: Dao động từ 18.000đ – 22.500đ/kg (Tùy thuộc vào mác thép chịu lực như SS400, Q345, S355, xuất xứ hàng nội địa hay nhập khẩu, và chủng loại đen hay mạ kẽm).
- Giá tính theo cây (6 mét):
- Thép hộp đen: Giá từ 3.330.000đ – 3.610.000đ/cây (Bề mặt oxit nguyên bản cán nóng).
- Thép hộp mạ kẽm chống gỉ: Giá từ 3.980.000đ – 4.160.000đ/cây.
6. Ứng dụng thực tế:
Do có độ dày lên tới 9mm và tiết diện lớn, loại thép này chịu lực, chịu vặn xoắn và chịu tải rất cao:
- Dùng làm kết cấu thép chịu lực cho nhà xưởng, khung nhà tiền chế, cầu cảng.
- Làm dầm, cột, xà gồ chịu tải trọng nặng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Chế tạo khung máy móc cỡ lớn, xe tải, rơ-moóc hoặc các công trình cầu đường, tháp truyền hình.
7. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
