Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 10mm (10 ly) là các loại thép cacbon cán nóng thông dụng. Chúng có đặc tính cơ lý tương đương nhau thường được dùng thay thế cho nhau nhờ đặc tính chịu lực và độ bền kéo tốt dễ hàn và gia công. Thép tấm SS400, A36, và Q235 chuyên dùng trong xây dựng cơ khí, chế tạo trọng lượng của tấm 10 × 1500 × 3000 mm là 353.25 kg, và khổ thông dụng là 10 x 1500 × 6000 mm là 706.50 kg.

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm gân SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm (10 ly) là loại thép tấm carbon kết cấu cán nóng có độ dày đúng 10 milimét. Đây là tên gọi gộp chung vì chúng được sản xuất theo 3 tiêu chuẩn quốc tế khác nhau nhưng sở hữu đặc tính cơ lý và thành phần hóa học tương đương, hoàn toàn có thể dùng thay thế cho nhau trong các kết cấu chịu lực tải trọng nặng.

1. Ý nghĩa tên gọi các mác thép

  • SS400 (Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3101): Thép kết cấu chung có giới hạn bền kéo từ 400 - 510 MPa. Đây là mác thép kết cấu tấm dày được sử dụng phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam.
  • A36 (Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A36): Thép carbon cấu trúc có giới hạn chảy tối thiểu 36 Ksi (khoảng 250 MPa), nổi bật với độ dẻo cao, chịu lực tốt và cực kỳ dễ gia công liên kết hàn.
  • Q235 (Tiêu chuẩn Trung Quốc - GB/T 700): Thép có giới hạn chảy tối thiểu đạt 235 MPa, có ưu thế rất lớn về sản lượng cung ứng dồi dào, khổ tấm đa dạng và giá thành cạnh tranh.

2. Đặc điểm kỹ thuật tấm 10mm

  • Độ dày: 10mm (10 ly), thuộc nhóm thép tấm dày chịu lực cao (Heavy Plate).
  • Trọng lượng: Quy đổi tiêu chuẩn đạt đúng 78.5 kg/m².
  • Khổ tấm và trọng lượng phổ biến:
    • Khổ trung (1500 x 3000mm): Nặng ~ 353.25 kg/tấm.
    • Khổ lớn (1500 x 6000mm): Nặng ~ 706.50 kg/tấm.
    • Khổ đại (2000 x 6000mm): Nặng ~ 942.00 kg/tấm.
  • Đặc tính: Thép cực kỳ cứng vững, chịu tải trọng uốn, nén và va đập rất lớn mà không bị biến dạng. Do tấm có độ dày cao nên khi gia công cắt CNC (thường dùng Plasma công suất lớn, Laser sợi quang cường độ cao hoặc Oxy-gas) tấm thép hoàn toàn phẳng, không bị cong vênh do nhiệt, tạo mạch cắt sâu ổn định và ăn mối hàn rất chắc chắn.

3. Ứng dụng thực tế

Với kết cấu siêu dày chịu lực vượt trội, thép tấm 10ly chuyên dùng cho các công trình và thiết bị hạng nặng:

  • Gia công bản mã: Chuyên dùng để cắt bản mã chân cột kết cấu thép siêu trọng, bản mã liên kết dầm bê tông cốt thép gối cầu đường, mặt bích và đồ gá cơ khí chịu tải lớn.
  • Xây dựng nhà xưởng & Cầu đường: Làm cánh dầm, bụng dầm cho kết cấu dầm chữ I, H, gông cột tổ hợp, khung nhà cao tầng, lót đường chống lún cho xe xích, xe cẩu siêu trường siêu trọng đi qua.
  • Đóng tàu & Ngành vận tải: Làm sàn tàu biển, mạn đáy tàu chịu va đập thủy lực lớn, sàn sà lan, gia cố khung gầm xe chuyên dụng, thùng xe ben nặng.
  • Chế tạo bồn bể & Cơ khí nặng: Chế tạo vỏ bồn chứa xăng dầu dung tích siêu lớn, bình áp lực, đường ống dẫn nước cao áp cho nhà máy thủy điện, bệ máy và khung sườn cho các loại máy móc công nghiệp nặng.

4. Báo giá và trọng lượng thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm/10ly

Trọng lượng tiêu chuẩn của thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm (10 ly) là 78.5 kg/m². Giá bán dòng thép này biến động phổ biến từ 12.500đ/kg đến 15.500đ/kg tùy thuộc vào mác thép, quy cách bề mặt trơn phẳng hay gân chống trượt, và nguồn gốc nhập khẩu.

Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết về trọng lượng quy chuẩn theo khổ tấm thông dụng và báo giá cập nhật mới nhất.

Bảng tra trọng lượng thép tấm dày 10mm (10 ly)

Quy cách / Khổ tấm tiêu chuẩn (mm)

Diện tích (m²)

Trọng lượng trơn quy đổi (kg/tấm)

Trọng lượng tấm gân chống trượt (kg/tấm)

Khổ nhỏ: 1000 × 2000

2.0

~ 157.00 kg

Không phổ biến

Khổ vừa: 1250 × 2500

3.125

~ 245.31 kg

~ 259.00 kg

Khổ trung: 1500 × 3000

4.5

~ 353.25 kg

~ 374.50 kg

Khổ lớn: 1500 × 6000

9.0

~ 706.50 kg

~ 748.80 kg

Khổ đại: 2000 × 6000

12.0

~ 942.00 kg

~ 978.00 kg

Báo giá thép tấm SS400-A36-Q235 dày 10mm thương mại

Báo giá phân phối thép tấm 10ly do Đại Phúc Vinh cung cấp cụ thể như sau:

  • Giá bán tính theo kilogram (kg):
    • Thép tấm trơn SS400 / A36: Khoảng 12.500đ – 14.200đ / kg
    • Thép tấm trơn Q235: Khoảng 13.500đ – 14.900đ / kg
    • Thép tấm gân (Chống trượt): Khoảng 13.000đ – 15.500đ / kg
    • Thép tấm nhập khẩu cao cấp: Có thể dao động cao hơn tùy xuất xứ.
  • Giá bán tính theo tấm nguyên (Khổ lớn 1500x6000mm ~ 706.5kg): Dao động từ 9.530.000đ – 10.530.000đ / tấm cho hàng đen cán nóng trơn phẳng.

Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại kho, chưa bao gồm thuế VAT và chi phí cẩu cước vận chuyển giao tận nơi bằng xe tải chuyên dụng.

5. Đơn vị cung cấp

  • CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
  • ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
  • Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
  • Phone/zalo: 0907315999 ( BÁO GIÁ NHANH )

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 200mm (200...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 190mm (190...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 180mm (180...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 170mm (170...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 160mm (160...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 150mm (150...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 140mm (140...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH chuyên cung cấp Thép tấm SS400, A36, và Q235 dày 130mm (130...

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 200mm/200ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 190mm/190ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 180mm/180ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 170mm/170ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 160mm/160ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 150mm/150ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 140mm/140ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36

Thép tấm dày 130mm/130ly Q235 SS400 A36
0937682789