Thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V
Thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V
Thép Vina Kyoei mác CB300-V và CB400-V là các loại thép thanh vằn (thép gân) cốt bê tông sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018 của công ty Thép Vina Kyoei (thường gọi là thép Việt Nhật).
Điểm khác biệt chính
- CB300-V: Có giới hạn chảy tối thiểu là 300 MPa và độ bền kéo tối thiểu khoảng 450 MPa. Thép này chịu lực thấp hơn, phù hợp cho các kết cấu công trình dân dụng vừa và nhỏ.
- CB400-V: Có giới hạn chảy tối thiểu là 400 MPa (cường độ chịu lực cao hơn). Thép này dùng cho các kết cấu chịu lực lớn, nhà cao tầng, cầu đường.
Cách nhận biết trên thân thép
- Ký hiệu dập nổi: Trên cây thép chính phẩm có logo nhà sản xuất (hoặc hoa văn đặc trưng của Vina Kyoei), tiếp theo là đường kính (D10, D12, D16...) và mác thép.
- CB300-V: Thường dập nổi số 300 hoặc ký hiệu riêng tùy lô sản xuất.
- CB400-V: Dập nổi chữ CB400 hoặc ký hiệu 3 gạch đứng trên thân thanh thép.
Thông tin thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V
Thép thanh vằn (thép gân) của Vina Kyoei (thương hiệu thép Việt Nhật) mác CB300-V và CB400-V được sản xuất nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018. Đây là hai mác thép cốt bê tông cốt lõi, được ứng dụng nhiều nhất trong các công trình dân dụng và công nghiệp hiện nay.
Để phân biệt và lựa chọn chính xác cho công trình, bạn có thể tham khảo các thông tin chi tiết dưới đây:
1. Ý nghĩa ký hiệu mác thép
Theo quy định của TCVN 1651-2:2018, tên gọi của mác thép được giải nghĩa như sau:
- CB: Viết tắt của từ Cốt bê tông.
- 300 / 400: Chỉ số giới hạn chảy tối thiểu của thép, tính bằng đơn vị Megapascal (MPa).
- V: Ký hiệu viết tắt của Thép thanh vằn (có gân).
2. Bảng so sánh đặc tính cơ lý
Sự khác biệt lớn nhất giữa hai mác thép này nằm ở cường độ chịu lực, độ bền kéo và độ dẻo.
|
Chỉ tiêu cơ lý |
Mác thép CB300-V |
Mác thép CB400-V |
|
Giới hạn chảy (Yield strength -R𝑒 ) |
≥ 300 MPa |
≥ 400 MPa |
|
Giới hạn bền kéo (Tensilestrength-Rm ) |
≥ 440 MPa |
≥ 570 MPa |
|
Tỷ số bền kéo / Giới hạn chảy |
≥ 1,15 |
≥ 1,15 |
|
Độ giãn dài sau khi đứt (A) |
≥ 16% (hoặc ≥ 17% tùy cỡ đường kính) |
≥ 14% |
|
Góc uốn nguội |
180° (d ≤ 25mm) |
180° (d ≤ 16mm), 90° (d > 16mm) |
|
Khả năng uốn dẻo |
Cao hơn, dễ gia công uốn cắt |
Thấp hơn một chút, thép cứng hơn |
3. Quy cách và Trọng lượng tiêu chuẩn
Cả hai mác thép đều có chiều dài thanh tiêu chuẩn là 11,7 mét (hoặc cắt theo chiều dài yêu cầu cho dự án lớn). Trọng lượng barem lý thuyết trên mỗi mét dài áp dụng chung cho thép thanh vằn Vina Kyoei theo Bảng tra Barem thép Việt Nhật như sau:
- D10 (Φ 10): 0,617 kg/m → ~7,22 kg/thanh 11,7m
- D12 (Φ 12): 0,888 kg/m → ~10,39 kg/thanh 11,7m
- D14 (Φ 14): 1,210 kg/m → ~14,16 kg/thanh 11,7m
- D16 (Φ 16): 1,580 kg/m → ~18,49 kg/thanh 11,7m
- D18 (Φ 18): 2,000 kg/m → ~23,40 kg/thanh 11,7m
- D20 (Φ 20): 2,470 kg/m → ~28,90 kg/thanh 11,7m
- D22 (Φ 22): 2,980 kg/m → ~34,87 kg/thanh 11,7m
- D25 (Φ 25): 3,850 kg/m → ~45,05 kg/thanh 11,7m
4. Ứng dụng thực tế
Do có sự chênh lệch lớn về khả năng chịu lực (CB400-V chịu tải cao hơn CB300-V khoảng 33%), phạm vi sử dụng của chúng được phân chia rõ rệt:
- CB300-V: Thường dùng cho các cấu kiện chịu tải nhỏ hoặc vừa như làm móng, dầm, sàn, cột cho nhà ở dân dụng thấp tầng (dưới 7 tầng), nhà xưởng nhẹ, hoặc các hạng mục phụ trợ.
- CB400-V: Thích hợp cho các cấu kiện chịu lực chính, kết cấu móng băng/móng bè, dầm sàn tải trọng nặng của nhà cao tầng (trên 7 tầng), chung cư, trung tâm thương mại, nhà xưởng quy mô lớn và các công trình hạ tầng, cầu đường.
5. Dấu hiệu nhận biết trên thân thép Vina Kyoei
Khi mua hàng trực tiếp tại đại lý, bạn có thể dễ dàng phân biệt hai mác thép này bằng mắt thường thông qua dấu dập nổi trực tiếp trên thanh thép chính hãng:
- Hình Bông Mai (Logo độc quyền): Trên thân thép luôn có biểu tượng hình hoa mai 4 cánh dập nổi đặc trưng của Vina Kyoei, tiếp sau đó là chỉ số đường kính (ví dụ: 16, 20...). Khoảng cách giữa 2 logo liên tiếp dao động từ 1,0m đến 1,3m.
- Ký hiệu mác thép CB300-V: Thân thép dập số 300 hoặc không có dấu gạch thêm ở phần ký hiệu mác tùy theo dây chuyền công nghệ cán.
- Ký hiệu mác thép CB400-V: Thân thép dập chữ CB400 hoặc có ký hiệu 3 gạch nổi thẳng đứng song song nhau đặt ngay sau dấu hoa mai và chỉ số đường kính.
- Màu sơn ở đầu bó thép: Khi xuất xưởng từ nhà máy, các đầu thanh thép trong một bó sẽ được sơn màu quy ước để phân loại nhanh (bạn có thể đối chiếu bảng màu sơn này trên Tem nhãn Vina Kyoei đi kèm bó thép).
6. Giá thép thanh vằn vina kyoei mác CB300-V và CB400-V D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D38 D40
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá chi tiết cho tất cả các đường kính thép thanh vằn Vina Kyoei (thép Việt Nhật) từ D10 đến D40, áp dụng cho hai mác thép CB300-V và CB400-V do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp
Bảng giá thép thanh vằn Vina Kyoei dựa trên chiều dài tiêu chuẩn của một cây là 11,7 mét (11,7m)
|
Đường kính |
Trọng lượng lý thuyết |
Giá mác CB300-V (VNĐ/cây) |
Giá mác CB400-V (VNĐ/cây) |
|
D10 (Φ10) |
7,22 kg/cây |
123.000 |
125.000 |
|
D12 (Φ12) |
10,39 kg/cây |
178.000 |
180.000 |
|
D14 (Φ14) |
14,16 kg/cây |
242.000 |
245.000 |
|
D16 (Φ16) |
18,49 kg/cây |
305.000 |
312.000 |
|
D18 (Φ18) |
23,40 kg/cây |
386.000 |
395.000 |
|
D20 (Φ20) |
28,90 kg/cây |
476.000 |
488.000 |
|
D22 (Φ22) |
34,87 kg/cây |
575.000 |
590.000 |
|
D25 (Φ25) |
45,05 kg/cây |
743.000 |
762.000 |
|
D28 (Φ28) |
56,63 kg/cây |
|
968.000 |
|
D32 (Φ32) |
73,83 kg/cây |
|
1.262.000 |
|
D36 (Φ36) |
93,48 kg/cây |
|
1.599.000 |
|
D38 (Φ38) |
104,18 kg/cây |
|
1.785.000 |
|
D40 (Φ40) |
115,36 kg/cây |
|
1.973.000 |
Thuế VAT: Đơn giá trên bảng đã bao gồm thuế VAT 10%. Giá thép tính theo ký (kg) của Vina Kyoei hiện nay dao động trung bình khoảng 15.000đ - 17.000đ/kg tùy quy cách và số lượng đơn hàng.
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
