Thép gân vằn D12(phi12)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D12(phi12)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D12 (phi 12) mác thép CB400 của Vina Kyoei (Thép Việt Nhật) có giá khoảng 180.000 VNĐ/cây (11.7m) tương đương khoảng 15.500 – 18.500 VNĐ/kg tùy thời điểm.
Thông số kỹ thuật chính
- Đường kính danh nghĩa: 12 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7 mét/cây
- Khối lượng mỗi mét: 0.888 kg/m (theo tiêu chuẩn thông dụng của thép D12)
- Khối lượng mỗi cây (11.7m): Khoảng 10.39 kg/cây
- Mác thép: CB400 (theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018), có giới hạn chảy cao, chịu lực tốt cho các công trình bê tông cốt thép dân dụng và công nghiệp.
I. Thép gân vằn D12(phi 12)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?
Thép gân vằn D12 CB400 Việt Nhật (Vina Kyoei) là loại thép thanh cốt bê tông có đường kính mặt cắt danh nghĩa là 12mm, bề mặt có các đường gân nổi và đạt tiêu chuẩn cường độ mác CB400, được sản xuất bởi công ty liên doanh Thép Vina Kyoei (Việt Nhật).
Loại thép này có kích thước nhỏ gọn nhưng khả năng chịu lực rất cao, đóng vai trò quan trọng trong việc cấu thành lưới thép chịu lực cho các bộ phận bề mặt hoặc cấu kiện phụ trợ trong xây dựng.
Chi tiết các thông số ký hiệu
- Thép gân vằn: Thép có các vằn gân (dạng đốt tre hoặc xương cá) dập nổi trên bề mặt thanh thép. Các gân này có tác dụng tăng cường độ ma sát và độ bám dính tối đa giữa thanh thép với bê tông, giúp cả khối kết cấu đồng bộ chịu tải.
- D12 (Phi 12 / φ12): Khẳng định đường kính danh nghĩa của thanh thép là 12 mm.
- CB400: Mác thép quy định đặc tính cơ lý theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 1651-2):
- C: Viết tắt của Cốt tre (nghĩa là cốt bê tông).
- B: Viết tắt của Biến dạng (thép có gân vằn).
- 400: Giới hạn chảy tối thiểu của thép là 400 N/mm² (MPa), nghĩa là thanh thép chịu được lực kéo/nén lên đến 400 triệu Newton trên một mét vuông trước khi bị biến dạng vĩnh viễn.
- Thương hiệu Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu thép liên doanh hàng đầu Việt Nam sử dụng dây chuyền công nghệ hiện đại, hệ thống máy móc và quy trình kiểm soát chất lượng từ Nhật Bản.
Ứng dụng thực tế của thép D12
Thép D12 mác CB400 rất phổ biến trong xây dựng nhà dân dụng (nhà phố, biệt thự) và các cấu kiện phụ trợ công nghiệp, thường được dùng để:
- Làm thép lớp trên hoặc lớp dưới chịu mô-men uốn của sàn, mái bê tông cốt thép.
- Làm cốt dọc chịu lực chính cho các cấu kiện nhỏ như lanh tô, ô văng, gờ chắn nước.
- Sử dụng làm thép đai chịu lực cắt cho các kết cấu dầm, cột có kích thước và tải trọng lớn.
II. Giá thép gân vằn D12(phi 12)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay
Giá thép gân vằn D12 (phi 12) mác CB400 Việt Nhật - Vina Kyoei hiện dao động khoảng 103.000 – 116.000 VNĐ/cây 11.7m (hoặc tính theo trọng lượng khoảng 15.500 – 17.500 VNĐ/kg tùy đại lý và số lượng đơn hàng).
Các thông số và mức giá tham khảo chi tiết cho thép D12 Vina Kyoei do Alpha Steel cung cấp:
- Trọng lượng chuẩn: 0,888 kg/m (khoảng 10,39 kg đến 10,4 kg mỗi cây dài 11,7m).
- Đơn giá theo cây (11.7m): Khoảng 103.653 – 115.401 VNĐ/cây.
- Mức giá biến động: Tùy thuộc vào tổng khối lượng công trình, chi phí vận chuyển đến chân công trình (ví dụ khu vực Dĩ An, Bình Dương hay TP.HCM) và thời điểm chốt đơn thực tế.
III. Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý (vật lý & chịu lực) thép gân vằn D12(phi 12)CB400 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép gân vằn D12 mác CB400 của Việt Nhật (Vina Kyoei) được sản xuất đáp ứng hoàn toàn tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018 và tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G 3112:2020 (tương đương mác SD390).
Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết về thành phần hóa học và đặc tính cơ lý chịu lực của sản phẩm được công bố từ nhà máy Thép Vina Kyoei:
1. Thành phần hóa học (% khối lượng)
Tỷ lệ các nguyên tố hóa học trong mác thép CB400 được kiểm soát nghiêm ngặt nhằm tạo ra sự cân bằng tối ưu giữa độ cứng chịu lực và độ dẻo dai thích hợp cho việc cắt, uốn, gia công dễ dàng tại công trường:
|
Nguyên tố hóa học |
Hàm lượng tiêu chuẩn (%) |
Vai trò kỹ thuật cốt lõi |
|
Cacbon (C) |
≤0.29% |
Tăng độ bền, độ cứng tổng thể của thanh thép. |
|
Mangan (Mn) |
≤1.60% |
Tăng cường độ bền kéo và hỗ trợ ổn định cấu trúc thép. |
|
Silicon (Si) |
≤0.55% |
Tăng giới hạn chảy và có tác dụng khử oxy khi luyện kim. |
|
Phốt pho (P) |
≤0.040% |
Khống chế ở mức thấp để ngăn ngừa hiện tượng giòn nứt khi nguội. |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤0.040% |
Khống chế ở mức thấp để tránh làm thép bị nứt khi gia công nhiệt. |
|
Cacbon tương đương |
≤0.56% |
Chỉ số đánh giá tổng hợp đảm bảo tính hàn tốt cho kết cấu. |
2. Đặc tính cơ lý (Cường độ chịu lực)
Mác CB400 quy định các chỉ số chịu tải trọng vật lý chặt chẽ, giúp kết cấu sàn, mái và dầm bê tông vững chắc dưới các tác động ngoại lực:
|
Chỉ số cơ lý |
Giá trị tiêu chuẩn |
Ý nghĩa đối với kết cấu công trình |
|
Giới hạn chảy |
≥400 N/mm² (MPa) |
Ngưỡng lực kéo/nén lớn nhất mà thanh thép chịu được mà vẫn có thể đàn hồi về hình dáng cũ, không bị biến dạng vĩnh viễn. |
|
Giới hạn bền kéo |
≥540 N/mm² (MPa) |
Lực kéo cực đại mà thanh thép D12 có thể chịu được trước khi bị kéo đứt hoàn toàn. |
|
Tỷ số bền |
≥1.15 |
Đảm bảo tính dẻo dự trữ, giúp công trình cảnh báo trước bằng cách nứt/võng chứ không sụp đổ đột ngột khi quá tải. |
|
Độ giãn dài sau khi đứt |
≥14% |
Khả năng co giãn linh hoạt giúp cấu kiện hấp thụ tốt các chấn động (gió bão, rung lắc). |
|
Thử nghiệm uốn nguội |
Góc uốn 180° |
Thanh thép được uốn cong góc 180 độ quanh một trục uốn tiêu chuẩn mà bề mặt vùng uốn không bị nứt vỡ hay bong tróc. |
3. Thông số vật lý và hình học
- Đường kính danh nghĩa: 12.0 mm
- Diện tích mặt cắt ngang: 113.1 mm²
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 0.888 kg/mét
- Trọng lượng một cây tiêu chuẩn (11.7m): 10.39 kg/cây (dung sai cho phép của nhà máy là ±5%).
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
