Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)
Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)
Trọng lượng lý thuyết của thép hộp vuông 75x75x7mm (dài 6 mét) rơi vào khoảng 87,75 kg/cây, tùy theo sai số dung sai của nhà máy sản xuất.
- Kích thước cạnh: 75 mm x 75 mm
- Độ dày (ly): 7 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét / cây
- Trọng lượng tính toán thực tế: Khoảng 14,63 kg/mét. Theo barem chuẩn khoảng 87,75 kg/cây.
- Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến: ASTM A36, JIS G3101 SS400, EN 10255.
Thép hộp vuông 75x75x7mm (7ly)

Thép hộp vuông 75x75x7mm (7 ly) với trọng lượng chính xác 14,63 kg/mét (tương đương 87,75 kg/cây 6 mét) là dòng thép hộp đúc hoặc thép hộp đen/mạ kẽm cỡ lớn có khả năng chịu lực cực tốt.
Dưới đây là bảng tra thông tin chi tiết và ứng dụng thực tế của loại vật liệu này:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thông số |
Giá trị |
Ghi chú |
|
Quy cách (Kích thước) |
75 x 75 mm |
Chiều rộng x Chiều cao cạnh |
|
Độ dày thành ống |
7,0 mm |
Độ dày lớn, chịu tải và áp lực cao |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6.000 mm (6 mét) |
Có thể cắt theo yêu cầu tùy nhà máy |
|
Trọng lượng đơn vị |
14,63 kg/mét |
Trọng lượng thực tế theo barem |
|
Trọng lượng tổng (Cây 6m) |
87,75 kg/cây |
Tiêu chuẩn xuất xưởng |
|
Mác thép thông dụng |
SS400, A36, Q235, Q345 |
Đạt chuẩn JIS, ASTM, GB |
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Mác thép phổ biến
Sản phẩm thuộc dòng thép hộp kết cấu hạng nặng, chủ yếu được sản xuất hoặc nhập khẩu theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt:
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
Mác thép thông dụng |
Quốc gia / Khu vực |
|
JIS G3466 / JIS G3101 |
SS400, STKR400, STKR490 |
Nhật Bản |
|
ASTM A500 / ASTM A36 |
Gr.B, Gr.C, A36 |
Mỹ |
|
EN 10210 / EN 10219 |
S235JR, S275JR, S355J2H |
Châu Âu |
|
GB/T 6728 |
Q235, Q345 (A, B, C, D) |
Trung Quốc |
Đặc tính cơ lý mẫu (Dựa trên mác thép SS400/A36 phổ biến)
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 400 - 510 MPa
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Min 245 MPa (phụ thuộc vào độ dày thành ống)
- Độ giãn dài tối thiểu (Elongation): ≥ 21% - 28%
Giá thép hộp vuông 75x75x7mm (7 ly)
Hiện tại, giá thép hộp vuông 75x75x7mm (7 ly) trên thị trường giao dịch theo hình thức tính theo kg hoặc tính trọn gói theo cây 6 mét. Do đây là độ dày rất lớn (thuộc phân khúc thép hộp kết cấu hạng nặng, thường là hàng đúc nhập khẩu hoặc hàng đặt trước), đơn giá sẽ có sự chênh lệch tùy theo bề mặt sản phẩm.
Giá bán trung bình được cập nhật cụ thể như sau:
Báo giá theo đơn vị Kilogam (kg)
- Thép hộp đen 75x75x7mm: Dao động từ 17.500đ – 19.500đ / kg.
- Thép hộp mạ kẽm / Thép đúc 75x75x7mm: Dao động từ 19.500đ – 22.000đ / kg.
Báo giá trọn gói theo Cây (Dài 6 mét - Nặng 87,75 kg)
Dựa vào trọng lượng tiêu chuẩn danh nghĩa của bạn là 87,75 kg/cây, chi phí cho mỗi cây thép hộp 7 ly được tính toán như sau:
|
Loại sản phẩm |
Đơn giá ước tính trên cây (6 mét) |
Ghi chú bề mặt vật liệu |
|
Thép hộp Đen |
1.535.000đ – 1.710.000đ / cây |
Bề mặt đen nguyên bản, cần sơn phủ chống rỉ khi thi công. |
|
Thép hộp Mạ Kẽm |
1.711.000đ – 1.930.000đ / cây |
Khả năng chống oxy hóa tốt, không cần sơn lại. |
Lưu ý về giá:
- Đơn giá trên thường đã bao gồm thuế VAT 10% nhưng chưa bao gồm chi phí vận chuyển tới công trình.
- Đối với các dòng thép hộp mạ kẽm nhúng nóng cao cấp (để làm việc trong môi trường biển, hóa chất), mức giá có thể cao hơn từ 15% - 20%.
Ưu điểm cấu trúc & Ứng dụng chính
Nhờ độ dày thành ống lên tới 7 ly, loại thép hộp này sở hữu mô-men quán tính lớn và khả năng chống vặn xoắn, chịu tải trọng uốn vô cùng vượt trội:
- Kết cấu chịu lực nặng: Làm khung chịu tải cho các công trình nhà thép tiền chế siêu cao tầng, giàn không gian cố định, dầm trục cầu trục trong nhà xưởng.
- Cơ khí chế tạo: Làm chassis xe tải, khung bệ máy cho các thiết bị công nghiệp nặng, cánh tay cẩu.
- Hạ tầng và Giao thông: Sử dụng trong kết cấu cầu cảng, giàn khoan dầu khí, cột hộ lan, dầm chống sạt lở móng công trình.
Lưu ý khi mua hàng
- Dung sai nhà máy: Trọng lượng thực tế tại công trình có thể lệch khoảng ±5% tùy thuộc vào độ mòn của trục cán tại nhà máy sản xuất.
- Phân loại bề mặt: Thép hộp đen cần được sơn chống rỉ nếu dùng ngoài trời; đối với môi trường ẩm ướt hoặc gần biển, nên ưu tiên dùng loại mạ kẽm nhúng nóng để tối ưu tuổi thọ công trình.
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
