Thép tấm NM500 thép hợp kim thấp chống mài mòn cao, độ cứng khoảng 500 HBW
Thép tấm NM500 thép hợp kim thấp chống mài mòn cao, độ cứng khoảng 500 HBW
Thép tấm NM500 là dòng thép tấm hợp kim thấp, cường độ cao và có khả năng chống mài mòn vượt trội, được sản xuất theo tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 24186).
Ý nghĩa tên gọi
- NM: Viết tắt từ "Nai Mo" (tiếng Trung), có nghĩa là chống mài mòn.
- 500: Thể hiện độ cứng danh định theo thang đo Brinell (HBW), thường nằm trong khoảng 470 – 540 HBW.
Thép tấm NM500 là dòng thép hợp kim thấp cường độ cực cao, nổi tiếng với tính năng chống mài mòn vượt trội và chịu va đập nặng. Được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc, ký hiệu "NM" đại diện cho NaiMo (耐磨 - Chống mài mòn) và số "500" biểu thị mức độ cứng Brinell danh nghĩa của bề mặt thép.
1. Thông số kỹ thuật & Cơ tính tiêu chuẩn
Thép tấm NM500 được sản xuất thông qua quy trình kiểm soát nhiệt tôi và ram nghiêm ngặt (Quenched & Tempered - Q&T) để đạt được tổ chức tinh thể Martensite đồng đều:
- Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 24186 (Tiêu chuẩn chuyên dụng cho máy móc kỹ thuật và công nghiệp nặng).
- Độ cứng bề mặt: 470 – 540 HBW (Độ cứng danh nghĩa trung bình đạt 500 HBW, cao gấp 3–4 lần thép kết cấu thông thường).
- Giới hạn bền kéo (R_m): ≥ 1500 – 1750 MPa.
- Giới hạn chảy (R_eH): ≥ 1200 – 1300 MPa.
- Độ giãn dài (A₅): ≥ 7%.
- Độ dẻo dai va đập: Duy trì khả năng hấp thụ xung lực cực tốt ở nhiệt độ âm (-20°C đến -40°C), hạn chế tình trạng rạn nứt kết cấu khi chịu va chấn mạnh.
2. Thành phần hóa học (% khối lượng tối đa)
Sự kết hợp tối ưu giữa các nguyên tố hợp kim giúp thép NM500 giữ được lõi dẻo dai nhưng bề mặt cứng cáp:
- Carbon (C): ≤ 0.38% (Tạo độ cứng nền).
- Silicon (Si) / Mangan (Mn): Si ≤ 0.70% và Mn ≤ 1.70% (Tăng thấm tôi và độ bền kéo sâu).
- Crom (Cr) / Molypden (Mo): Cr ≤ 1.20% và Mo ≤ 0.65% (Tạo màng cacbit chống trượt ma sát hạt mịn).
- Niken (Ni): ≤ 1.00% (Tăng độ dẻo dai cơ học).
- Lưu huỳnh (S) / Phốt pho (P): Kiểm soát cực thấp (S ≤ 0.010%, P ≤ 0.020%) giúp loại bỏ tạp chất có hại.
3. Ứng dụng thực tế phổ biến
Mác thép này là giải pháp kéo dài tuổi thọ thiết bị lên gấp 6 đến 15 lần tại các vị trí tiếp xúc trực tiếp vật liệu mài mòn mạnh:
- Ngành khai thác mỏ & Mỏ đá: Tấm lót phễu chứa quặng, máng xả liệu, thành và đáy gầu xúc thủy lực.
- Ngành sản xuất xi măng & Bê tông: Làm búa đập đá thô, tấm lót lồng nghiền clinker, cánh gạt quạt hút khí thải.
- Xe máy công trình & Tái chế: Tấm lót lòng thùng xe ben chở đá hộc, lưỡi cắt máy xén băm phế liệu kim loại, vách buồng ép thủy lực.
4. Quy cách & Giá thành tham khảo
- Độ dày thông dụng: Từ 4mm, 5mm cho đến các quy cách siêu dày như 35mm, 40mm, 50mm...
- Khổ tấm tiêu chuẩn: Thường là 2.000mm x 6.000mm hoặc 2.000mm x 12.000mm.
- Đơn giá trung bình: Dao động từ 42.000 VNĐ – 56.000 VNĐ / kg (tùy thuộc vào độ dày của tấm và việc mua nguyên tấm hay cắt phôi lẻ CNC).
Dưới đây là bảng tra quy cách độ dày và trọng lượng thép tấm NM500 chi tiết được đồng bộ theo tỷ trọng chuẩn 7.850 kg/m³.
Bảng bao gồm đầy đủ các dải độ dày phổ biến từ 4mm đến 50mm ứng với 4 quy cách khổ tấm tiêu chuẩn của các nhà máy đặc chủng: 1500 x 6000 mm, 2000 x 6000 mm, 1500 x 12000 mm, và 2000 x 12000 mm.
Bảng Tra Quy Cách & Trọng Lượng Thép Tấm Chống Mài Mòn NM500
|
Độ dày |
Trọng lượng |
Khổ 1.5m × 6m |
Khổ 2m × 6m |
Khổ 1.5m × 12m |
Khổ 2m × 12m |
|
4 |
31,40 |
282,60 |
376,80 |
565,20 |
753,60 |
|
5 |
39,25 |
353,25 |
471,00 |
706,50 |
942,00 |
|
6 |
47,10 |
423,90 |
565,20 |
847,80 |
1.130,40 |
|
8 |
62,80 |
565,20 |
753,60 |
1.130,40 |
1.507,20 |
|
10 |
78,50 |
706,50 |
942,00 |
1.413,00 |
1.884,00 |
|
12 |
94,20 |
847,80 |
1.130,40 |
1.695,60 |
2.260,80 |
|
14 |
109,90 |
989,10 |
1.318,80 |
1.978,20 |
2.637,60 |
|
16 |
125,60 |
1.130,40 |
1.507,20 |
2.260,80 |
3.014,40 |
|
18 |
141,30 |
1.271,70 |
1.695,60 |
2.543,40 |
3.391,20 |
|
20 |
157,00 |
1.413,00 |
1.884,00 |
2.826,00 |
3.768,00 |
|
22 |
172,70 |
1.554,30 |
2.072,40 |
3.108,60 |
4.144,80 |
|
25 |
196,25 |
1.766,25 |
2.355,00 |
3.532,50 |
4.710,00 |
|
30 |
235,50 |
2.119,50 |
2.826,00 |
4.239,00 |
5.652,00 |
|
35 |
274,75 |
2.472,75 |
3.297,00 |
4.945,50 |
6.594,00 |
|
40 |
314,00 |
2.826,00 |
3.768,00 |
5.652,00 |
7.536,00 |
|
45 |
353,25 |
3.179,25 |
4.239,00 |
6.358,50 |
8.478,00 |
|
50 |
392,50 |
3.532,50 |
4.710,00 |
7.065,00 |
9.420,00 |
Lưu ý thực tế khi bóc tách vật tư
- Dung sai nhà máy: Trọng lượng trên đây là trọng lượng lý thuyết (Barem). Thép chịu mài mòn cao NM500 khi đúc cán nóng có thể có dung sai độ dày từ -0.3mm đến +0.8mm tùy thuộc vào nhà máy sản xuất (Wuyang, Baosteel, Xinyu, v.v.). Trọng lượng thực tế khi cân qua trạm cân có thể chênh lệch khoảng từ 1% - 3%.
- Tính toán cắt theo yêu cầu: Nếu bạn cần cắt bản mã, cắt CNC theo kích thước tùy chỉnh, bạn có thể tính nhanh trọng lượng bằng công thức:
5. Khuyến cáo kỹ thuật khi gia công
Do có độ cứng rất cao, gia công thép NM500 cần tuân thủ:
- Phương pháp cắt: Ưu tiên cắt Plasma dưới nước, cắt Laser công suất lớn hoặc cắt tia nước. Nếu dùng cắt Oxy-Gas (gió đá), bắt buộc phải gia nhiệt trước đường cắt (150°C - 200°C) để tránh hiện tượng sốc nhiệt gây nứt nguội mép cắt.
- Quy trình hàn: Sử dụng vật liệu hàn hàm lượng Hydro thấp (Low-Hydrogen). Cần gia nhiệt trước khi hàn và kiểm soát nhiệt độ giữa các đường hàn (Interpass) không quá 200°C nhằm bảo vệ vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) không bị làm mềm.
- Khoan lỗ: Yêu cầu sử dụng mũi khoan hợp kim cacbua chịu nhiệt độ cao chuyên dụng, tốc độ vòng quay thấp và sử dụng nhiều dung dịch làm mát.
6. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
