Thép D16(phi 16) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D16(phi 16) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D16 (phi 16) CB300 của hãng Vina Kyoei (Việt Nhật) là thép thanh vằn có đường kính danh nghĩa 16mm, mác thép CB300, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018 dùng trong cốt thép bê tông.

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính danh nghĩa: 16 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 m / cây
  • Khối lượng riêng / mét tới hạn: 1,58 kg/m
  • Trọng lượng chuẩn 1 cây (11,7m): ~18,49 kg/cây
  • Số lượng cây / bó tiêu chuẩn: 150 cây / bó (có thể thay đổi tùy lô nhà máy)
  • Giới hạn chảy tối thiểu: 300 N/mm²
  • Giới hạn đứt tối thiểu: 450 N/mm²

1. Thép D16(phi 16) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei là gì?

Thép D16 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là dòng thép thanh vằn cốt bê tông (thép gân) chất lượng cao, có đường kính danh nghĩa 16mm và đạt cấp độ bền mác thép CB300. Đây là sản phẩm thép cốt lõi được sản xuất bởi Vina Kyoei — một thương hiệu liên doanh uy tín hàng đầu giữa các tập đoàn thép lớn của Nhật Bản và Tổng công ty Thép Việt Nam.

Dưới đây là ý nghĩa chi tiết của các ký hiệu cấu thành tên loại thép này:

Giải thích các ký hiệu kỹ thuật

  • Thép D16 (Phi 16): Thể hiện đường kính danh nghĩa của mặt cắt ngang thanh thép là 16 milimét (ký hiệu kỹ thuật là ∅16).
  • CB300-V: Mác thép được chứng nhận theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn). Trong đó, chữ C viết tắt cho cốt thép, chữ B là độ bền biến dạng, và số 300 đại diện cho giới hạn chảy tối thiểu của thanh thép phải đạt 300 N/mm² (MPa).
  • Việt Nhật (Vina Kyoei): Thương hiệu sản xuất thép có nhà máy cơ sở hiện đại đặt tại Bà Rịa – Vũng Tàu, nổi tiếng với quy trình tôi luyện khép kín và hệ thống kiểm soát chất lượng đồng đều theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.

2. Giá Thép D16(phi 16) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei hiện nay

Giá thép thanh vằn Vina Kyoei D16 (phi 16) mác thép CB300-V tại Thép Đại Phúc Vinh phân phối hiện đang dao động trong khoảng 270.000 – 310.000 VNĐ/cây 11.7m.

Nếu tính theo khối lượng (kg hoặc tấn) đối với đơn hàng lớn, đơn giá dao động khoảng 14.500 – 16.000 VNĐ/kg (Mức giá này là giá thô tham khảo tại kho, chưa tính thuế VAT và mức chiết khấu thương mại bổ sung).

Bảng đối chiếu giá thép D16 CB300 Việt Nhật theo quy cách

Do một cây thép phi 16 tiêu chuẩn của nhà máy có trọng lượng cố định là 18,49 kg, đơn giá quy đổi chi tiết theo các đơn vị thương mại thông dụng như sau:

Đơn vị tính

Quy cách chuẩn

Giá đại lý tham khảo (VNĐ)

Tính theo Cây

1 cây dài 11.7 mét (~18,49 kg)

270.000 – 310.000

Tính theo Kí (kg)

Giá mua lẻ tại kho vật liệu

14.500 – 16.000

Tính theo Bó

1 bó = 120 cây (~2,219 tấn)

32.400.000 – 37.200.000

Tính theo Tấn

Tương đương ~54 cây thép D16

14.500.000 – 16.000.000

3. Thông tin kỹ thuật thép D16(phi 16) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thông số kỹ thuật thép D16 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) được kiểm soát và thử tải nghiêm ngặt theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1651-2:2018 (Thép thanh vằn) hoặc tương đương với tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3112, đảm bảo tính chịu lực và độ bền kéo tối ưu cho kết cấu bê tông cốt thép. 

Thông số hình học và trọng lượng quy chuẩn

  • Đường kính danh nghĩa (d): 16 mm (ký hiệu: Φ16 hoặc D16)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét / cây
  • Trọng lượng đơn vị lý thuyết: 1,58 kg / mét
  • Trọng lượng tiêu chuẩn một cây: 18,49 kg / cây
  • Dung sai trọng lượng cho phép: ± 5% (theo barem sản xuất quy chuẩn từ nhà máy)
  • Quy cách đóng bó tiêu chuẩn: 120 cây / bó

(tương đương tổng khối lượng khoảng 2.219 kg / bó ~ 2,22 tấn). 

Đặc tính cơ lý chịu lực (Mác thép CB300-V)

Mác thép CB300-V quy định cường độ và giới hạn chịu tải tối thiểu của thanh thép gân phi 16 khi thực hiện thử nghiệm kéo và uốn nguội: 

  • Giới hạn chảy (Yield Strength - 𝑅𝑒): Tối thiểu 300 N/mm² (MPa) 
  • Giới hạn bền kéo (Tensile Strength -𝑅𝑚): Tối thiểu 450 N/mm² (MPa) 
  • Độ giãn dài tương đối sau khi đứt (A₅): Tối thiểu 16% 
  • Tiêu chuẩn uốn nguội (Bend Test):
    • Góc uốn cong: 180°
    • Đường kính gối uốn tiêu chuẩn (D): 3d (với d=16mm thì gối uốn có đường kính tương đương là 48mm). Thanh thép đạt chuẩn không được xuất hiện vết nứt vỡ ở mặt ngoài vùng uốn. 

Ký hiệu dập nổi nhận biết chính hãng

Trên bề mặt của mỗi thanh thép gân D16 Việt Nhật thật, các ký tự nhận diện thương hiệu luôn được dập nổi rõ nét theo chu kỳ tuần hoàn dọc thân (khoảng 1,0m đến 1,3m): [Hình bông mai 4 cánh]→𝐕JS→𝐂B 300→𝟏6

  • Hình bông mai: Ký hiệu logo độc quyền, sắc nét của thép Việt Nhật.
  • VJS: Chữ viết tắt của thương hiệu liên doanh (Vietnam Japan Steel).
  • CB 300: Ký hiệu mác thép đạt tiêu chuẩn cường độ.
  • 16: Chỉ số đường kính danh nghĩa của thanh thép (16mm). 

Thành phần hóa học phôi thép (Theo TCVN 1651-2)

Hàm lượng các nguyên tố hóa học được kiểm soát gắt gao trong quá trình luyện kim giúp thép vừa đạt độ bền, vừa giữ được độ dẻo dai thích hợp để cắt gọt, hàn cắt và uốn tạo hình: 

  • Cacbon (C): Tối đa 0,25%
  • Mangan (Mn): Tối đa 1,60%
  • Phốt pho (P): Tối đa 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): Tối đa 0,045% 

4. Ưu điểm và ứng dụng thực tế thép D16(phi 16) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D16 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) là một trong những kích cỡ thép gân cốt lõi chịu lực lớn, được sử dụng cực kỳ rộng rãi trong kết cấu bê tông cốt thép của các công trình dân dụng, nhà cao tầng và hạ tầng kỹ thuật nhờ sở hữu đường kính 16mm dày dặn cùng mác thép có độ dẻo dai lý tưởng.

Ưu điểm vượt trội

  • Độ uốn dẻo và đàn hồi xuất sắc: Đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe TCVN 1651-2:2018JIS G 3112, mác thép CB300 cho phép thanh thép D16 uốn nguội góc 180° quanh gối uốn quy chuẩn mà không lo giòn gãy hay rạn nứt phôi. Ưu điểm này giúp các đội thợ dễ dàng cắt, gia công uốn mỏ, tạo hình khung dầm cột tại công trường.
  • Lực bám dính khối bê tông tuyệt đối: Hệ thống gân vằn nổi đúc chéo chạy dọc thân thanh thép được phân bố đều đặn bằng công nghệ cán nóng tiên tiến của Nhật Bản. Thiết kế này tạo ra lực ma sát cơ học cực lớn, giúp thép liên kết chặt chẽ với khối bê tông, ngăn chặn hiện tượng trượt cốt thép khi cấu kiện chịu tải nén và kéo cao.
  • Khả năng chống oxy hóa bề mặt tốt: Thép có màu xanh đen đặc trưng nhờ lớp màng oxit tự nhiên tạo thành trong quá trình tôi luyện hiện đại, giúp thép Việt Nhật có khả năng chịu đựng thời tiết tốt, chậm rỉ sét hơn khi lưu kho bảo quản ngoài công trường.
  • Trọng lượng đồng đều, sai số cực thấp: Với trọng lượng quy chuẩn 18,49 kg/cây, thép luôn đạt độ chính xác nghiêm ngặt về kích thước danh nghĩa. Điều này giúp kỹ sư giám sát và chủ đầu tư dễ dàng bóc tách khối lượng vật tư trên bản vẽ, kiểm soát tài chính chính xác mà không lo hao hụt.

Ứng dụng thực tế

Với tiết diện 16mm chịu lực cao, thép D16 CB300 chủ yếu đóng vai trò làm kết cấu chịu lực chính (thép chủ) cho các cấu kiện quan trọng, chịu tải trọng toàn diện cho công trình:

  • Làm thép chủ dọc chịu lực cho Cột và Dầm: Đây là ứng dụng quan trọng và phổ biến nhất. Thép D16 được dùng làm thanh chịu lực dọc chính (thép chịu mô-men uốn và lực nén trục) cho hệ thống cột trụ, dầm sàn, đà kiềng của nhà dân dụng, nhà phố, biệt thự quy mô từ 2 đến 5 tầng.
  • Kết cấu hệ thống Nền Móng: Thanh thép được đan thành các lưới móng băng, móng bè, giằng móng hoặc làm cốt thép cốt lõi cho các khối móng cọc ép, giúp móng nhà chịu đựng được tải trọng toàn bộ ngôi nhà truyền xuống, chống sụt lún mép tường.
  • Gia cường Sàn chịu tải trọng lớn: Tại các khu vực sàn nhà xưởng quy mô vừa, sàn garage xe tải, sàn xe chạy, hoặc bản thang chịu lực của các tòa nhà, thép D16 được đan làm lớp thép chịu lực chính nhằm chống rạn nứt bề mặt bê tông dưới áp lực hoạt tải cao.
  • Cấu kiện đúc sẵn khẩu độ rộng: Sử dụng làm khung chịu lực cốt lõi cho các dầm lanh tô cửa sổ/cửa đi khẩu độ lớn, các tấm đan bê tông chịu tải nặng, ô văng lớn, bậc cầu thang dài hoặc cọc vuông đúc sẵn dùng để gia cố nền móng yếu.

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20 CB300 Việt Nhật (Vina Kyoei) có trọng lượng tiêu chuẩn là 28,90 kg/cây (chiều dài 1...

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei

Thép D20(phi 20) CB300 Việt Nhật-Vina Kyoei
0937682789