Thép hộp 80x160x2mm (2ly)
Thép hộp 80x160x2mm (2ly)
Theo barem tiêu chuẩn của các nhà máy sản xuất thép hộp cỡ lớn (như Hòa Phát, Hoa Sen...), trọng lượng tiêu chuẩn của một cây thép hộp 80x160x2mm (dài 6 mét) là khoảng 44.33 kg.
- Kích thước mặt cắt: 80mm x 160mm (Hộp chữ nhật cỡ lớn).
- Độ dày thành ống: 2.0 mm (2 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây.
- Trọng lượng: 44.33 kg/cây (Tương đương khoảng ~7.39 kg/mét).
- Chủng loại phổ biến: Thép hộp đen hoặc thép hộp mạ kẽm (loại mạ kẽm sẽ giúp chống hoen gỉ, ăn mòn tốt hơn).
Thông tin chi tiết thép hộp 80x160x2mm (2ly) trọng lượng 44.33kg / cây 6 mét

Dưới đây là bảng thông tin chi tiết đầy đủ, thông số kỹ thuật và các tài liệu tham khảo thương mại dành cho sản phẩm Thép hộp chữ nhật 80x160x2mm (dài 6 mét, nặng 44.33kg):
Bản tổng hợp thông số kỹ thuật (Barem)
- Kích thước danh nghĩa: 80 mm x 160 mm (Chiều rộng x Chiều cao).
- Độ dày thành thép: 2.0 mm (2 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét / cây.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 44.33 kg / cây.
- Trọng lượng trên mỗi mét dài: ~7.388 kg / mét.
- Diện tích mặt cắt ngang: ~9.28 cm²
Tiêu chuẩn kỹ thuật & Mác thép phổ biến
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt từ các thương hiệu lớn trong nước (như Hòa Phát, Hoa Sen, Alpha Steel, Thép Đại Phúc Vinh...) hoặc nhập khẩu:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép áp dụng: SS400, A36, Q235, STKR400.
- Dung sai cho phép: Trọng lượng và độ dày thường nằm trong mức dung sai tiêu chuẩn của nhà máy từ ±5% đến ±8%.
Phân loại sản phẩm & Đặc tính
|
Loại thép hộp |
Đặc điểm bề mặt |
Ưu điểm nổi bật |
Tuổi thọ trung bình |
|
Thép hộp đen |
Màu đen/xanh đen của phôi thép oxit thô. |
Chi phí rẻ, khả năng chịu lực nén, lực uốn và tải trọng cực tốt. |
10 – 25 năm (phụ thuộc môi trường). |
|
Thép hộp mạ kẽm |
Bề mặt sáng bóng, có vân kẽm đặc trưng nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ. |
Chống oxy hóa tốt, không bị rỉ sét trước tác động ô nhiễm hay thời tiết ẩm ướt. |
30 – 50 năm. |
Tham khảo đơn giá và tính toán khối lượng
Hiện tại, đơn giá thép hộp cỡ lớn trên thị trường dao động tùy thuộc vào chủng loại do Thép Đại Phúc Vinh cung cấp:
- Thép hộp đen: Khoảng 15.000đ – 17.500đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 44.33kg: ~665.000đ – 775.000đ / cây.
- Thép hộp mạ kẽm: Khoảng 17.500đ – 20.500đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 44.33kg: ~775.000đ – 908.000đ / cây.
(Lưu ý: Giá thép có thể biến động theo thời điểm, khu vực đại lý và số lượng đặt hàng thực tế).
Đặc tính cơ lý & Tiêu chuẩn áp dụng
Sản phẩm thuộc nhóm thép hộp chữ nhật cỡ lớn, áp dụng theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và Việt Nam:
- Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 3783 (Việt Nam), ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235, STKR400.
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 400 - 510 MPa (tùy thuộc vào mác thép cụ thể).
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Tối thiểu 245 MPa.
- Độ giãn dài (Elongation): Tối thiểu 21%
Quy cách đóng bó tại nhà máy
Do kích thước hộp khá lớn nên số lượng cây được đóng theo bó nhỏ để thuận tiện cho việc nâng hạ và vận chuyển:
- Số lượng: Thường đóng 12 cây/bó hoặc 16 cây/bó (tùy nhà máy).
- Khối lượng mỗi bó: Dao động từ khoảng 530 kg đến 710 kg/bó.
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
