Thép hộp 80x160x7mm (7ly)
Thép hộp 80x160x7mm (7ly)
Thép hộp 80x160x7mm là một loại thép hộp cỡ lớn hình chữ nhật có chiều rộng 80mm, chiều cao 160mm, độ dày thành thép là 7mm (thường gọi là 7 ly), tiêu chuẩn chiều dài 6 mét mỗi cây và có trọng lượng thực tế khoảng 147,14 kg/cây.
- Kích thước: Mặt cắt hình chữ nhật với hai cạnh 80mm và 160mm.
- Độ dày (ly): 7mm (7ly) – thuộc dòng thép hộp kết cấu nặng, có khả năng chịu lực và chống va đập rất cao.
- Chiều dài: Tiêu chuẩn 6 mét mỗi cây (có thể đặt cắt theo yêu cầu công trình).
- Trọng lượng: Khoảng 147,14 kg/cây 6m
- Chất liệu & Tiêu chuẩn: Thường làm từ thép carbon hoặc hợp kim thấp (mác thép phổ biến như SS400, Q345, A36, JIS, ASTM), có thể là thép đen hoặc thép mạ kẽm.
Thép hộp 80x160x7mm (7ly) trọng lượng 147.14kg / cây 6 mét

Theo barem tiêu chuẩn của các nhà máy sản xuất thép hộp cỡ lớn và kết cấu siêu dày (như Hòa Phát, Vina One, Alpha Steel, Đại Phúc Vinh...), cấu kiện thép hộp chữ nhật 80x160x7.0mm (dài 6 mét) có trọng lượng tiêu chuẩn là 147.14 kg/cây (tương đương ~24.52 kg/mét).
Dưới đây là bảng thông tin chi tiết đầy đủ, thông số kỹ thuật và các tài liệu tham khảo thương mại dành cho sản phẩm này:
Bản tổng hợp thông số kỹ thuật (Barem)
- Kích thước danh nghĩa: 80 mm x 160 mm (Chiều rộng x Chiều cao).
- Độ dày thành thép: 7.0 mm (7 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét / cây.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 147.14 kg / cây.
- Trọng lượng trên mỗi mét dài: ~24.523 kg / mét.
- Diện tích mặt cắt ngang: ~30.68 cm².
Tiêu chuẩn kỹ thuật & Mác thép phổ biến
Với độ dày thành lên đến 7mm, đây là một trong những kết cấu hộp có vách dày nhất hiện nay, thuộc nhóm hàng chịu lực cực kỳ nặng. Cấu kiện này thường được ứng dụng thay thế cho thép hình trong các hạng mục dầm chịu lực tải trọng cao, chân bệ máy công nghiệp nặng, kết cấu móng cọc, khung xe chuyên dụng hoặc các công trình dầu khí, cảng biển:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép áp dụng: SS400, A36, Q345B, STKR400.
- Dung sai cho phép: Trọng lượng và độ dày thường nằm trong mức dung sai tiêu chuẩn của nhà máy từ ± 5% đến ± 8%.
Phân loại sản phẩm & Đặc tính
|
Loại thép hộp |
Đặc điểm bề mặt |
Ưu điểm nổi bật |
Tuổi thọ trung bình |
|
Thép hộp đen |
Màu xanh đen/đen thô cán nóng. |
Khả năng chống bóp méo, chịu lực vặn xoắn và tải trọng uốn tối đa nhờ vách siêu dày 7ly. Giá thành tối ưu. |
30 – 40 năm (tùy điều kiện môi trường). |
|
Thép hộp mạ kẽm |
Bề mặt sáng bóng, phủ lớp kẽm. |
Chống rỉ sét tuyệt đối trong môi trường có tính ăn mòn cao như hóa chất, axit nhẹ, hoặc vùng ven biển. |
50 – 70 năm. |
Tham khảo đơn giá và tính toán khối lượng
Do là dòng sản phẩm có độ dày đặc thù lớn, đơn giá giao dịch trên thị trường hiện tại dao động như sau:
- Thép hộp đen: Khoảng 16.000đ – 18.500đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 147.14kg: ~2.354.000đ – 2.722.000đ / cây.
- Thép hộp mạ kẽm: Khoảng 18.800đ – 23.000đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 147.14kg: ~2.766.000đ – 3.384.000đ / cây.
(Lưu ý: Đơn giá thực tế biến động theo thị trường, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển cẩu hạ bãi công trình).
Quy cách đóng bó vận chuyển
- Số lượng cây: Thường đóng 4 cây/bó (Do trọng lượng mỗi cây rất nặng gần 150kg, nhà máy đóng bó nhỏ để đảm bảo an toàn tối đa khi dùng xe cẩu nâng hạ).
- Khối lượng mỗi bó: Khoảng 588.56 kg/bó.
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
