Thép hộp 80x160x4mm (4ly)
Thép hộp 80x160x4mm (4ly)
Thép hộp 80x160x4mm (4ly) dài 6 mét là một loại thép hộp chữ nhật có kích thước mặt cắt ngang rộng 80 mm, cao 160 mm, độ dày thành thép là 4 mm và chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6 mét, nặng khoảng 86,83 kg đến hơn 87 kg tùy theo dung sai của từng nhà sản xuất.
- Quy cách (80x160 mm): Chiều rộng mặt nhỏ là 80 mm (8 cm), chiều rộng mặt lớn là 160 mm (16 cm).
- Độ dày (4mm / 4ly): Thành thép dày 4 milimet, mang lại độ cứng cáp và khả năng chịu lực cao.
- Chiều dài (6 mét): Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép trên thị trường.
- Trọng lượng (86.83 kg): Khối lượng thực tế của một cây thép 6 mét, dùng để tính toán tải trọng kết cấu công trình hoặc ước tính chi phí vận chuyển, mua bán.
- Phân loại: Có hai dòng chính là thép hộp đen (bề mặt màu đen truyền thống) và thép hộp mạ kẽm (có lớp kẽm bảo vệ giúp chống gỉ sét tốt hơn trong môi trường ẩm ướt). Các mác thép phổ biến gồm SS400, A36, Q235... theo tiêu chuẩn ASTM hoặc JIS.
Thép hộp 80x160x4mm (4ly) trọng lượng 86.83kg / cây 6 mét

Theo barem tiêu chuẩn của các nhà máy sản xuất thép hộp cỡ lớn tại Việt Nam (như Hòa Phát, Alpha Steel, Thép Đại Phúc Vinh...), sản phẩm thép hộp chữ nhật 80x160x4.0mm (dài 6 mét) có trọng lượng tiêu chuẩn là 86.83 kg/cây (tương đương ~14.47 kg/mét).
Dưới đây là bảng thông tin chi tiết đầy đủ, thông số kỹ thuật và các tài liệu tham khảo thương mại dành cho sản phẩm này:
Bản tổng hợp thông số kỹ thuật (Barem)
- Kích thước danh nghĩa: 80 mm x 160 mm (Chiều rộng x Chiều cao).
- Độ dày thành thép: 4.0 mm (4 ly).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét / cây.
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 86.83 kg / cây.
- Trọng lượng trên mỗi mét dài: ~14.472 kg / mét.
- Diện tích mặt cắt ngang: ~18.12cm²
Tiêu chuẩn kỹ thuật & Mác thép phổ biến
Do cấu kiện có độ dày lên tới 4mm, đây là dòng thép hộp siêu dày chịu lực cực lớn, chuyên dùng cho các kết cấu chịu tải trọng nặng, dầm sàn móng, Khung máy công nghiệp nặng:
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu).
- Mác thép áp dụng: SS400, A36, Q235, STKR400.
- Dung sai cho phép: Trọng lượng và độ dày thường nằm trong mức dung sai tiêu chuẩn từ ±5% đến ±8\%.
Phân loại sản phẩm & Đặc tính
|
Loại thép hộp |
Đặc điểm bề mặt |
Ưu điểm nổi bật |
Tuổi thọ trung bình |
|
Thép hộp đen |
Màu xanh đen/đen thô cán nóng. |
Giá thành tối ưu, kết cấu vách dày 4ly chịu lực uốn và lực nén siêu tốt. |
20 – 30 năm (tùy điều kiện môi trường). |
|
Thép hộp mạ kẽm |
Bề mặt sáng bóng, phủ lớp kẽm. |
Chống ăn mòn tuyệt đối, chịu được môi trường hóa chất, ẩm ướt hoặc vùng ven biển. |
50 – 60 năm. |
Tham khảo đơn giá và tính toán khối lượng
Vì là dòng hàng dày đặc thù, đơn giá giao dịch trên thị trường hiện tại dao động như sau:
- Thép hộp đen: Khoảng 15.500đ – 17.800đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 86.83kg: ~1.345.000đ – 1.545.000đ / cây.
- Thép hộp mạ kẽm: Khoảng 18.000đ – 21.500đ / kg (Chưa VAT).
- Ước tính giá 1 cây 86.83kg: ~1.562.000đ – 1.866.000đ / cây.
(Lưu ý: Đơn giá thực tế phụ thuộc vào tổng khối lượng đơn hàng và thương hiệu nhà máy bạn lựa chọn).
Quy cách đóng bó vận chuyển
- Số lượng cây: Thường đóng 9 cây/bó hoặc 12 cây/bó (Tùy quy định từng nhà máy).
- Khối lượng mỗi bó: Khá nặng, dao động từ 781 kg đến 1.042 kg/bó.
Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
