Thép tấm NM500 dày 28mm/28ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM500 dày 28mm/28ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM500 dày 28mm (28ly) là dòng thép hợp kim chịu mài mòn cao theo tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T 24186), nổi bật với độ cứng bề mặt đạt khoảng 500 HBW.
- Độ dày: 28mm (28ly)
- Độ cứng: Khoảng 500 HBW (giúp chống mài mòn trượt và va đập cực tốt so với thép kết cấu thông thường)
- Thành phần hóa học chính: Carbon (C ≤ 0.38), Silic (Si ≤ 0.7), Mangan (Mn ≤ 1.7) và các nguyên tố hợp kim khác.
- Quy cách phổ biến:
- Chiều rộng: Thường từ 1500mm đến 4050mm (tùy nhà máy sản xuất)
- Chiều dài: Thường từ 3000mm đến 12000mm
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, các nước EU/G7.
Thép tấm chống mài mòn NM500 dày 28mm (28 ly), dòng thép hợp kim thấp cường độ cực cao được xử lý nhiệt đặc biệt để hoạt động bền bỉ trong môi trường ma sát và va đập khốc liệt:
1. Quy cách kỹ thuật
- Độ dày chính xác: 28 mm (28 ly).
- Khổ rộng thông dụng: 1,500mm, 2,000mm, hoặc 2,500mm.
- Chiều dài thông dụng: 6,000mm (6m) hoặc 12,000mm (12m).
2. Tiêu chuẩn sản xuất & Trạng thái giao hàng
- Mác thép: NM500 ("NM" là viết tắt của "Nai Mo" - chống mài mòn; "500" biểu thị trị số độ cứng danh nghĩa Brinell).
- Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 24186-2022 (Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc chuyên biệt cho thép chống mài mòn của các dòng máy công trình hạng nặng).
- Công nghệ xử lý nhiệt: Thép được giao hàng ở trạng thái Tôi và Ram (Quenched & Tempered - Q&T). Phương pháp này tạo ra cấu trúc đồng nhất kết dính tinh thể Martensite siêu cứng từ lớp vỏ vào tận lõi tấm thép dày 28mm.
- Mác tương đương: Hardox 500 (Thụy Điển), XAR 500 (Đức), JFE-EH500 (Nhật Bản).
3. Thành phần hóa học (% khối lượng tối đa)
Hàm lượng các bon được kiểm soát tối ưu kết hợp bổ sung các nguyên tố hợp kim quý giúp tăng chiều sâu lớp độ cứng và chống giòn gãy:
- Carbon (C): ≤ 0.38%
- Silic (Si): ≤ 0.70%
- Mangan (Mn): ≤ 1.70%
- Crom (Cr): ≤ 1.20%
- Molyden (Mo): ≤ 0.65%
- Niken (Ni): ≤ 1.00%
- Phốt pho (P) / Lưu huỳnh (S): ≤ 0.025% / ≤ 0.010% (Mức tạp chất siêu thấp).
4. Tính chất cơ lý vượt trội
- Độ cứng bề mặt: 470 – 540 HBW (Độ cứng siêu cao giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị gấp 5 - 10 lần so với thép thông thường).
- Giới hạn chảy (sigma _s): ≥ 1250 - 1300 MPa.
- Độ bền kéo (sigma _b): ≥ 1500 MPa.
- Độ giãn dài (δ₅): ≥ 7%.
- Độ dai va đập (Charpy V ở -20°C): Tối thiểu 24J, giúp tấm dày 28mm hấp thụ chấn động cực tốt khi đất đá, quặng thô rơi từ trên cao xuống mà không bị nứt toác.
5. Ứng dụng thực tế của phôi thép 28ly
Độ dày 28mm lý tưởng cho các chi tiết phẳng, tấm lót chịu lực ép đè lớn và cọ xát liên tục:
- Nhà máy xi măng & Bê tông: Làm búa đập xỉ, lót băng tải Clinker, tấm lót lòng máy nghiền đá, phễu xả liệu.
- Khai thác mỏ & Khoáng sản: Máng trượt quặng, sàng nghiền đá quặng hạng nặng, máng xả than đá.
- Cơ khí công trình mỏ: Làm tấm đáy bảo vệ gầu máy xúc cỡ lớn, lưỡi gạt máy ủi bóc tầng phủ, hoặc bửng lót thùng các dòng xe tải mỏ siêu trường siêu trọng.
6. Giá thép tấm chống mài mòn NM500 dày 28mm (28 ly)
Giá thép tấm chống mài mòn NM500 dày 28mm (28 ly) hiện nay dao động phổ biến từ 31.000đ đến 37.000đ/kg. Mức giá này chưa bao gồm thuế VAT 10% và có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường xuất nhập khẩu sắt thép cơ khí nặng.
Do đặc tính phôi thép dày 28ly nặng và cực cứng (~500 HBW), dưới đây là bảng dự toán tổng chi phí nguyên tấm theo các khổ phôi tiêu chuẩn lưu kho phổ biến:
Bảng giá dự toán theo tấm NM500 dày 28mm
|
Quy cách khổ tấm (Dày × Rộng × Dài) |
Diện tích tấm |
Trọng lượng tấm (kg) |
Giá bán ước tính theo tấm (VNĐ) |
|
28mm × 1.5m × 6.0m |
9.0 m² |
1,978.2 kg |
61.320.000đ – 73.190.000đ |
|
28mm × 2.0m × 6.0m |
12.0 m² |
2,637.6 kg |
81.760.000đ – 97.590.000đ |
|
28mm × 2.0m × 12.0m |
24.0 m² |
5,275.2 kg |
163.530.000đ – 195.180.000đ |
7. Khuyến cáo kỹ thuật khi gia công tấm 28mm
- Cắt phôi: Do tấm dày đến 28mm và có độ cứng lớn (~500 HBW), việc cắt phải dùng hệ thống Plasma CNC tốc độ cao hoặc cắt Oxy-Gas chuyên dụng. Trước khi đi mạch cắt, bắt buộc gia nhiệt trước khu vực cắt (khoảng 100°C - 150°C) để giải phóng ứng suất, tránh bị nứt mép phôi.
- Kỹ thuật hàn: Phải gia nhiệt trước vùng hàn từ 150°C - 200°C. Sử dụng dây hàn hoặc que hàn bọc bazơ có hàm lượng hydro cực thấp (low-hydrogen) và thực hiện ủ nguội chậm sau khi hàn để tránh hiện tượng nứt chân chim mối hàn.
- Uốn/Gập: NM500 dày 28ly cực kỳ khó uốn. Khuyến cáo chỉ dùng làm các chi tiết phẳng hoặc bắt bulong, nếu bắt buộc phải uốn góc nhẹ phải dùng lực ép siêu lớn và bán kính uốn tối thiểu lớn (R ≥ 6 lần độ dày).
8. Thông tin đơn vị cung cấp:
CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH
Mã số thuế: 0314103253
ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM
Email: thepdaiphucvinh@gmail.com
Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )
