Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 22mm (22ly) là dòng thép hợp kim cán nóng chuyên dụng có độ cứng danh nghĩa khoảng 450 HBW, được thiết kế cho các môi trường chịu mài mòn và va đập khắc nghiệt.

  • Độ dày: 22 mm (22 ly)
  • Độ cứng: Khoảng 410 – 490 HBW (danh nghĩa 450 HBW)
  • Độ bền kéo: Khoảng ≥ 1.180 MPa đến ≥ 1.500 MPa tùy tiêu chuẩn sản xuất
  • Cường độ chảy: Khoảng 950 MPa
  • Tiêu chuẩn sản xuất: GB/T 24186 (Trung Quốc) và các tương đương quốc tế khác
  • Quy cách khổ phổ biến: Chiều rộng từ 1.500mm đến 3.000mm, chiều dài từ 6.000mm đến 12.000mm (có hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu).

Thép tấm NM450 dày 22mm/22ly thép hợp kim chống mài mòn

Dưới đây là thông tin chi tiết đầy đủ về kỹ thuật, trọng lượng, thành phần hóa học và đặc tính gia công của thép tấm chịu mài mòn NM450 dày 22mm (22ly):

1. Thông số kỹ thuật & Quy cách tổng quan

  • Mác thép: NM450 (Trong đó: NM là "Nai Mo" – Chống mài mòn; 450 là giá trị độ cứng Brinell danh nghĩa).
  • Tiêu chuẩn áp dụng: GB/T 24186 (Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc dành cho thép tấm chống mài mòn cường độ cao).
  • Độ dày: Đúng 22mm (22ly).
  • Khổ rộng thông dụng: 1500mm, 2000mm, 2200mm, 2500mm.
  • Chiều dài thông dụng: 6000mm (6m) hoặc 12000mm (12m).
  • Trạng thái giao hàng: Tôi luyện và ram (Quenched & Tempered - Q&T) để đạt cấu trúc mactenxit đồng đều, tối ưu hóa độ cứng từ bề mặt vào sâu trong lõi thép.

2. Trọng lượng tấm thép NM450 dày 22mm

Thép NM450 sử dụng tỷ trọng tiêu chuẩn vật liệu là 7,85 g/cm³ (hoặc 7850 kg/m³). Công thức tính khối lượng: M = T × R × D × 7,85 (Trong đó: T là dày (mm), R là rộng (m), D là dài (m)).

Khối lượng chuẩn của tấm 22ly theo các khổ thông dụng:

  • Tấm 22mm x 1500mm x 6000mm: 1.554,3 kg/tấm (~1,55 tấn).
  • Tấm 22mm x 2000mm x 6000mm: 2.072,4 kg/tấm (~2,07 tấn).
  • Tấm 22mm x 2000mm x 12000mm: 4.144,8 kg/tấm (~4,14 tấn).

Giá thép tấm chịu mài mòn NM450 dày 22mm (22ly) trên thị trường hiện nay dao động phổ biến từ 32.000đ – 40.000đ/kg (Đơn giá này chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển, có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường thép nhập khẩu và khối lượng đơn hàng).

Vì đây là dòng thép hợp kim cường độ cao chuyên dụng nhập khẩu, chi phí dự toán tính theo tấm nguyên khổ (dựa trên barem trọng lượng tiêu chuẩn khối lượng riêng 7.850 kg/m³) được tổng hợp chi tiết dưới đây:

Bảng giá dự toán thép tấm NM450 dày 22mm theo khổ tiêu chuẩn

Quy cách tấm tiêu chuẩn (Độ dày x Rộng x Dài)

Trọng lượng tấm tiêu chuẩn

Khoảng giá ước tính (VND/Tấm)

22mm x 1500mm x 6000mm

~1.554,3 kg

49.738.000 – 62.172.000đ

22mm x 2000mm x 6000mm

~2.072,4 kg

66.317.000 – 82.896.000đ

22mm x 2000mm x 12000mm

~4.144,8 kg

132.634.000 – 165.792.000đ

3. Thành phần hóa học (% khối lượng tối đa)

Mác thép được bổ sung các nguyên tố hợp kim giúp tăng tính thấm tôi, giữ độ cứng ở nhiệt độ cao và tăng khả năng chịu va đập:

  • Carbon (C): ≤ 0.26%
  • Silic (Si): ≤ 0.70%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.60%
  • Crôm (Cr): ≤ 1.20%
  • Molyben (Mo): ≤ 0.50%
  • Niken (Ni): ≤ 0.80%
  • Bo (B): ≤ 0.004%
  • (Hàm lượng Lưu huỳnh S ≤ 0.010% và Phốt pho P ≤ 0.025% được kiểm soát cực thấp nhằm hạn chế tối đa nguy cơ nứt giòn).

4. Tính chất cơ lý đặc trưng

  • Độ cứng bề mặt: Đạt từ 420 HBW – 480 HBW (Danh nghĩa 450 HBW), cứng gấp khoảng 3 lần so với thép kết cấu thông thường (như Q345B, SS400).
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 1000 MPa.
  • Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 1250 MPa.
  • Độ kéo giãn (Elongation): ≥ 10%.
  • Độ dai va đập (Charpy-V tại -20°C): Đạt tối thiểu 24J, đảm bảo tấm thép dày 22ly chịu được các va đập trực tiếp từ đất đá, quặng thô mà không bị nứt gãy cơ học.

5. Biện pháp gia công đối với tấm 22ly

Độ dày 22mm kết hợp độ cứng cao (450 HBW) đòi hỏi thợ cơ khí phải tuân thủ nghiêm ngặt quy trình kỹ thuật:

  • Cắt tấm: Khuyên dùng cắt Plasma CNC hoặc cắt Laser công suất lớn. Nếu bắt buộc phải dùng cắt Oxy-Gas (gió đá) cho độ dày 22ly, bạn phải gia nhiệt trước toàn bộ đường cắt lên khoảng 120°C – 150°C để tránh hiện tượng nứt nguội (cold cracking) tại mép cắt do sốc nhiệt.
  • Hàn: Sử dụng phương pháp hàn MIG/MAG hoặc hàn que trần có hàm lượng hydro thấp (low-hydrogen). Cần gia nhiệt trước vùng hàn khoảng 100°C và không làm nguội nhanh mối hàn sau khi gia công.
  • Chấn uốn: Độ dày 22ly chấn uốn rất nặng. Bán kính uốn tối thiểu phải gấp 5 lần độ dày tấm (R ≥ 5 × 22 = 110mm). Quá trình uốn nên thực hiện vuông góc với chiều cán nóng của thép để tránh hiện tượng rách thớ bẻ.

6. Ứng dụng phổ biến

Thép NM450 dày 22mm chuyên trị các hạng mục chịu ma sát trượt và va đập hạng nặng:

  • Tấm lót đáy gầu, răng xới của máy xúc công suất lớn làm việc tại mỏ đá, mỏ quặng.
  • Tấm lót lòng buồng nghiền quặng, máng xối chịu lực dòng chảy xiết của đá và phễu chứa liệu nhà máy xi măng, nhiệt điện.
  • Tấm lót các thiết bị sàng lọc, búa đập phân loại khoáng sản.

7. Thông tin đơn vị cung cấp:

CÔNG TY TNHH XNK TM ĐẠI PHÚC VINH

Mã số thuế: 0314103253

ĐCK: 5 Đường 13, KCX Linh Trung, P Linh Trung, Q Thủ Đức, HCM

Email: thepdaiphucvinh@gmail.com

Phone/zalo: 0907 315 999 ( BÁO GIÁ NHANH )

 

 

 

Sản phẩm cùng nhóm

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm (50 ly) là dòng thép tấm hợp kim cán nóng chống mài mòn cao có...

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm (45 ly) là dòng thép hợp kim chống mài mòn cường độ cao (tiếng Trung...

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm (40 ly) là loại thép hợp kim chịu mài mòn cao của Trung Quốc với...

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm (35 ly) là dòng thép tấm hợp kim chống mài mòn cao cấp có xuất...

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm (30ly) là dòng thép hợp kim chống mài mòn cao cấp, có độ cứng danh...

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm (25 ly) là dòng thép tấm hợp kim chống mài mòn cao cấp có độ...

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm (20 ly) là loại thép tấm hợp kim chịu mài mòn cao có xuất xứ...

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn
Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm (18ly) là dòng thép tấm chống mài mòn cao cấp (xuất xứ chủ yếu từ...

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 50mm/50ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 45mm/45ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 40mm/40ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 35mm/35ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 30mm/30ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 25mm/25ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 20mm/20ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn

Thép tấm NM450 dày 18mm/18ly thép hợp kim chống mài mòn
0937682789